Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stereo

danh từ
US/ˈstɛɹiˌoʊ/
stereos

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

stereo nghĩa là âm thanh nổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stereo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reproducer in which two microphones feed two or more loudspeakers to give a three-dimensional effect to the sound.

Các nét nghĩa của từ stereo

  1. 1

    danh từ

    reproducer in which two microphones feed two or more loudspeakers to give a three-dimensional effect to the sound

    thiết bị tái tạo trong đó hai micrô cấp nguồn cho hai hoặc nhiều loa để tạo hiệu ứng ba chiều cho âm thanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stereophony · stereo system · stereophonic system

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • mono stereo7 lần trong kho sách

    • experimented with stereo6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    two photographs taken from slightly different angles that appear three-dimensional when viewed together

    hai bức ảnh được chụp từ các góc hơi khác nhau nhưng có vẻ ba chiều khi nhìn cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stereoscopic picture · stereoscopic photograph

  3. 3

    tính từ

    designating sound transmission from two sources through two channels

    chỉ định truyền âm thanh từ hai nguồn qua hai kênhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stereophonic · two-channel

Câu hỏi thường gặp về stereo

stereo nghĩa là gì?

stereo nghĩa là âm thanh nổi (bản dịch máy, chưa biên tập). stereo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reproducer in which two microphones feed two or more loudspeakers to give a three-dimensional effect to the sound.

stereo dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ stereo có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

stereo được dùng trong câu như thế nào?

He orders her out of the house, reminding her that she owes him money for a stereo. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stereo, mã đối chiếu EV-C2EE8A88. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stereo” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stereo và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He orders her out of the house, reminding her that she owes him money for a stereo.

Anh ra lệnh cho cô ra khỏi nhà, nhắc nhở cô rằng cô nợ anh tiền mua một chiếc dàn âm thanh nổi.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Usually, parts choice rivals that of Class A amps, and dollar for dollar these are some of the best values in stereo amplification.

Thông thường, sự lựa chọn các bộ phận cạnh tranh với các bộ khuếch đại Loại A và tính theo đô la, đây là một số giá trị tốt nhất trong bộ khuếch đại âm thanh nổi.dịch máy, chưa biên tập

«Electronics/Amplifiers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10954 (bản sửa đổi 4486987). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I wanted a stereo camera rig that was easy to work with.

Tôi muốn có một giàn máy ảnh âm thanh nổi dễ sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«Blender 3D: Noob to Pro/Add some depth with stereo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85216 (bản sửa đổi 3676037). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This technique essentially stems from stereo technique with the addition of more microphones.
«Engineering Acoustics/Microphone Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47083 (bản sửa đổi 3232731). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These may be portable, or they may be built-into a stereo system or car stereo.
«MP3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13757 (bản sửa đổi 10916883). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two men were shot during a robbery at a car stereo and alarm business in the city of Houston, Texas yesterday evening, according to police.
«Two men shot during robbery in Houston, Texas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1919766 (bản sửa đổi 4828006). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
When viewing a stereo image, the distance plane is where the medium is.
«Blender 3D: Noob to Pro/Add some depth with stereo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85216 (bản sửa đổi 3676037). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because it has eight tracks, there are four programs to select from, each in stereo.
«Sound recording and reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89040 (bản sửa đổi 10134722). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While investigating a shooting, the officer moved—without probable cause—stereo equipment to record the serial numbers.
«Plain view doctrine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531771 (bản sửa đổi 9978423). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cube: The first game mode introduced, in Stereo Madness and is often seen in most levels.
«Geometry Dash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=797602 (bản sửa đổi 11015268). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Could a person be prosecuted for stealing a virtual stereo?
«Advanced Interactive Media/A New Challenge: Ethics and Morality for Future Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149548 (bản sửa đổi 3939367). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The left channel being on one station, and the right channel on the other (listeners had to use two radios to hear stereo).
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/SA AM Stations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404635 (bản sửa đổi 3510561). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0