Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chemistry

danh từB1
US/ˈkɛməstɹi/
chemistries

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

chemistry nghĩa là hóa học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chemistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter.

Các nét nghĩa của từ chemistry

  1. 1

    danh từB1

    the science of matter

    khoa học về vật chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chemical science

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • organic chemistry410 lần trong kho sách

    • inorganic chemistry119 lần trong kho sách

    • analytical chemistry114 lần trong kho sách

    • physics chemistry126 lần trong kho sách

    • organometallic chemistry35 lần trong kho sách

    • prize in chemistry187 lần trong kho sách

    • combinatorial chemistry33 lần trong kho sách

    • computational chemistry36 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the chemical composition and properties of a substance or object

    thành phần hóa học và tính chất của một chất hoặc vật thểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the way two individuals relate to each other

    cách hai cá nhân liên hệ với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa interpersonal chemistry · alchemy

Câu hỏi thường gặp về chemistry

chemistry nghĩa là gì?

chemistry nghĩa là hóa học (bản dịch máy, chưa biên tập). chemistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter.

chemistry dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chemistry có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chemistry được dùng trong câu như thế nào?

In organic chemistry, for example, the name hexane tells us a lot. («Chemical nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409207 (bản sửa đổi 10978598).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chemistry, mã đối chiếu EV-1CEEE3A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chemistry” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chemistry và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In organic chemistry, for example, the name hexane tells us a lot.

Ví dụ, trong hóa học hữu cơ, cái tên hexane cho chúng ta biết rất nhiều điều.dịch máy, chưa biên tập

«Chemical nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409207 (bản sửa đổi 10978598). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was seen as a way to study the natural world, including physics, chemistry, geology and biology.

Nó được coi là một cách để nghiên cứu thế giới tự nhiên, bao gồm vật lý, hóa học, địa chất và sinh học.dịch máy, chưa biên tập

«Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"There's no telling yet what we may find in that mine, Joe," said Gwyn; "only we don't know enough chemistry to find out."

“Vẫn chưa biết chúng ta có thể tìm thấy gì trong khu mỏ đó, Joe,” Gwyn nói; "chỉ là chúng ta không đủ hiểu biết về hóa học để tìm ra thôi."dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Sappers and Miners: The Flood beneath the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Compounds between astatine and the stable halogens have been made, but astatine is too radioactive to study their chemistry before it decays.

Các hợp chất giữa astatine và các halogen ổn định đã được tạo ra, nhưng astatine quá phóng xạ để nghiên cứu hóa học của chúng trước khi nó phân rã.dịch máy, chưa biên tập

«Interhalogen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270775 (bản sửa đổi 10908048). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ionic bonds are a weaker type of bond between atoms found in chemistry.
«Planet Earth/3f. Chemical Bonds (Ionic, Covalent, and Others)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416155 (bản sửa đổi 4567676). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A methylene bridge is a functional group in organic chemistry.

Cầu methylene là một nhóm chức năng trong hóa học hữu cơ.dịch máy, chưa biên tập

«Methylene bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1200569 (bản sửa đổi 10895188). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Further analysis has revealed un-Earthlike aspects of the soil chemistry."
«NASA denies rumors of finding life on Mars», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110799 (bản sửa đổi 4822353). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Some examples of electron dot structures for a few commonly encountered molecules from inorganic chemistry.

Một số ví dụ về cấu trúc chấm điện tử của một số phân tử thường gặp trong hóa học vô cơ.dịch máy, chưa biên tập

«Organic Chemistry/Foundational concepts of organic chemistry/Electron dot structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56 (bản sửa đổi 4660420). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Leif Tronstad was a well-liked professor of chemistry, and had been working on a newly discovered substance.
«Planet Earth/3c. The Chart of the Nuclides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416118 (bản sửa đổi 4647633). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The three most common elements in organic chemistry are Carbon, Hydrogen, and Oxygen.
«IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Within chemistry, the most common type of homogeneous mixture is a solution which is one substance dissolved completely within another.

Trong hóa học, loại hỗn hợp đồng nhất phổ biến nhất là dung dịch mà một chất hòa tan hoàn toàn bên trong một chất khác.dịch máy, chưa biên tập

«Introductory Chemistry Online/Physical and Chemical Properties of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251154 (bản sửa đổi 3480681). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And while these advents are useful and interesting to the layman, an understanding of Chemistry is even more vital for an aspiring scientist.
«Chemistry 101/Elements and Atoms: The Basics of Chemistry/The Importance of Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224958 (bản sửa đổi 3021261). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0