Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inventory

danh từ
US/ˌɪnvənˈtɔɹi/
inventories

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

inventory nghĩa là hàng tồn kho (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

inventory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed list of all the items in stock.

Các nét nghĩa của từ inventory

  1. 1

    danh từ

    a detailed list of all the items in stock

    một danh sách chi tiết của tất cả các mặt hàng trong khodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stock list

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • inventory bdi13 lần trong kho sách

    • inventory turnover10 lần trong kho sách

    • personality inventory32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the merchandise that a shop has on hand

    hàng hóa mà cửa hàng có sẵndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stock

  3. 3

    danh từ

    (accounting) the value of a firm's current assets including raw materials and work in progress and finished goods

    (kế toán) giá trị tài sản hiện tại của một công ty bao gồm nguyên liệu thô, sản phẩm dở dang và thành phẩmdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    make or include in an itemized record or report

    lập hoặc đưa vào một bản ghi hoặc báo cáo được ghi thành từng khoảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa take stock · stock-take

Câu hỏi thường gặp về inventory

inventory nghĩa là gì?

inventory nghĩa là hàng tồn kho (bản dịch máy, chưa biên tập). inventory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a detailed list of all the items in stock.

inventory dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ inventory có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

inventory được dùng trong câu như thế nào?

I must give you a complete inventory of his accomplishments. (Caroline Lee Hentz, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #20462.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inventory, mã đối chiếu EV-1DE8D1BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inventory” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inventory và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I must give you a complete inventory of his accomplishments.

Tôi phải cung cấp cho bạn một bản kiểm kê đầy đủ về những thành tựu của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Caroline Lee Hentz, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #20462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Under that name you are entered in my inventory, at your number; and under that name will you be cried at the auction!"

Dưới cái tên đó, bạn được nhập vào kho của tôi, theo số của bạn; và dưới cái tên đó bạn sẽ phải khóc trong cuộc đấu giá!”dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Brass Bell; or, The Chariot of Death. Nguồn: Project Gutenberg #26623. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
However, the centralized heal item was split into various individual items that cured one status ailment, requiring much better management of inventory.

Tuy nhiên, vật phẩm hồi máu tập trung được chia thành nhiều vật phẩm riêng lẻ khác nhau để chữa khỏi một trạng thái bệnh, đòi hỏi phải quản lý kho hàng tốt hơn nhiều.dịch máy, chưa biên tập

«Final Fantasy IV/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428928 (bản sửa đổi 3867309). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Make sure you have all three items in your inventory.
«Old School RuneScape/Quests/Vampire Slayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427392 (bản sửa đổi 3855233). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was left in the room for five or six minutes, and was able to make a full mental inventory of its contents.
Anthony Trollope, The Claverings. Nguồn: Project Gutenberg #15766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The duc, likewise, was making his inventory; that is to say, he was distributing to his friends everything of value he had in his house.
Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Make your preparations to leave here at the shortest notice, and meantime remember, if you please, the inventory.
John William De Forest, Miss Ravenel's conversion from secession to loyalty. Nguồn: Project Gutenberg #41355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He closes the doors there with a sign, “Philanthropy suspended during the taking of the inventory.”
David Graham Phillips, The Reign of Gilt. Nguồn: Project Gutenberg #64402. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Yes, sir," said Nancy, taking an inventory of his features, and deciding that he was a very disagreeable looking man.
Horatio, Jr. Alger, Strong and Steady; Or, Paddle Your Own Canoe. Nguồn: Project Gutenberg #55098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was taking the inventory she had been told to take.
Gene Stratton-Porter, Her Father's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #904. · Nguyên văn tiếng Anh
At the earliest opportunity, Benjamin presented the Governor with an inventory of the articles necessary in setting up the printing business.
William Makepeace Thayer, The Printer Boy; Or, How Benjamin Franklin Made His Mark An Example for Youth.. Nguồn: Project Gutenberg #26295. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"She seemed in perfectly good health as far as I know, but you had better hurry up with the inventory, Miss Porter.
Nell Speed, Molly Brown's Junior Days. Nguồn: Project Gutenberg #36717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US