Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

qualification

danh từB2
US/ˌkwɑləfəˈkeɪʃən/
qualifications

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

qualification nghĩa là trình độ chuyên môn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

qualification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attribute that must be met or complied with and that fits a person for something.

Các nét nghĩa của từ qualification

  1. 1

    danh từB2

    an attribute that must be met or complied with and that fits a person for something

    một thuộc tính phải được đáp ứng hoặc tuân thủ và phù hợp với một người cho một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa making

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • olympics qualification89 lần trong kho sách

    • cup qualification199 lần trong kho sách

    • requisite qualification40 lần trong kho sách

    • qualification requisite35 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the act of modifying or changing the strength of some idea

    hành động sửa đổi hoặc thay đổi sức mạnh của một số ý tưởngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a statement that limits or restricts some claim

    một tuyên bố giới hạn hoặc hạn chế một số yêu cầu bồi thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reservation

Câu hỏi thường gặp về qualification

qualification nghĩa là gì?

qualification nghĩa là trình độ chuyên môn (bản dịch máy, chưa biên tập). qualification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attribute that must be met or complied with and that fits a person for something.

qualification dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ qualification có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

qualification được dùng trong câu như thế nào?

Texts describing aretecracy note that the qualification stage may be organized in different ways depending on each country’s institutional design. («Aretecracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327358 (bản sửa đổi 2789469).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/qualification, mã đối chiếu EV-9B530641. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “qualification” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa qualification và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Texts describing aretecracy note that the qualification stage may be organized in different ways depending on each country’s institutional design.

Các văn bản mô tả chế độ chính trị lưu ý rằng giai đoạn đánh giá năng lực có thể được tổ chức theo những cách khác nhau tùy thuộc vào thiết kế thể chế của mỗi quốc gia.dịch máy, chưa biên tập

«Aretecracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327358 (bản sửa đổi 2789469). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even Mrs. Clemens, the most difficult of critics, confesses it, and without reserves or qualifications.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The boy looked away for a moment and remarked quietly that about everybody he knew would fail in one or more of these qualifications.

Cậu bé quay mặt đi một lúc và lặng lẽ nhận xét rằng tất cả những người cậu biết đều sẽ trượt một hoặc nhiều tiêu chuẩn này.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, Peter: A Novel of Which He is Not the Hero. Nguồn: Project Gutenberg #4516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If he is an apt student, he then obtains a certificate of qualification from a board of commissioners by whom he has been rigidly examined.
Hezekiah Butterworth, Zigzag Journeys in Europe: Vacation Rambles in Historic Lands. Nguồn: Project Gutenberg #33319. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
After a career history has been established, though, the graphic designer's experience and number of years in the business are considered the primary qualifications.

Tuy nhiên, sau khi lịch sử nghề nghiệp đã được thiết lập, kinh nghiệm và số năm kinh doanh của nhà thiết kế đồ họa được coi là bằng cấp chính.dịch máy, chưa biên tập

«Graphic designer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414149 (bản sửa đổi 10846262). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“This language, sir,” said the marquis, “addressed to people in bereavement and grief is beyond all qualification.”
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The electors in each State shall have the qualifications requisite for electors of the most numerous branch of the State legislatures.
«The Constitution of the United States», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
But then I confess that my statement on the matter must be accepted with qualifications.
H. Rider Haggard, She. Nguồn: Project Gutenberg #3155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To this general and catholic qualification for his task Mr. Dickens adds special advantages of a high order.
Charles Dickens, Speeches: Literary and Social. Nguồn: Project Gutenberg #824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She asserted her qualifications with firmness, and yet with modesty, and gave satisfactory references to prove her own statements.
Catherine Helen Spence, Mr. Hogarth's Will. Nguồn: Project Gutenberg #4224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now-a-days a man must have other qualifications besides the faculty of speech-making to win the prize in politics.
C. C. Andrews, Minnesota and Dacotah. Nguồn: Project Gutenberg #4981. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“Yes; but it is not personal devotion that is the qualification needed.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Lothair. Nguồn: Project Gutenberg #7835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US