Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

correlation

danh từC2
US/ˌkɔɹəˈleɪʃən/
correlations

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

correlation nghĩa là sự tương quan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

correlation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reciprocal relation between two or more things.

Các nét nghĩa của từ correlation

  1. 1

    danh từC2

    a reciprocal relation between two or more things

    một mối quan hệ qua lại giữa hai hoặc nhiều điềudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa correlativity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • correlation coefficient205 lần trong kho sách

    • quantum correlation216 lần trong kho sách

    • correlation spectroscopy37 lần trong kho sách

    • positive correlation258 lần trong kho sách

    • correlation coefficients25 lần trong kho sách

    • significant correlation100 lần trong kho sách

    • illusory correlation12 lần trong kho sách

    • pearson correlation16 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a statistic representing how closely two variables co-vary

    một thống kê thể hiện mức độ đồng biến của hai biếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa correlation coefficient · coefficient of correlation

  3. 3

    danh từC2

    a statistical relation between two or more variables such that systematic changes in the value of one variable are accompanied by systematic changes in the other

    Đồng nghĩa correlational statistics

Câu hỏi thường gặp về correlation

correlation nghĩa là gì?

correlation nghĩa là sự tương quan (bản dịch máy, chưa biên tập). correlation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reciprocal relation between two or more things.

correlation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ correlation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

correlation được dùng trong câu như thế nào?

Measures of each variable are taken (satisfaction, perhaps through a questionnaire, and turnover, from company records) and are compared to determine the extent of correlation. («Scientific Method in Organizational Research», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/correlation, mã đối chiếu EV-91E95049. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “correlation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa correlation và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Measures of each variable are taken (satisfaction, perhaps through a questionnaire, and turnover, from company records) and are compared to determine the extent of correlation.

Các thước đo của từng biến số được thực hiện (sự hài lòng, có thể thông qua bảng câu hỏi và doanh thu, từ hồ sơ công ty) và được so sánh để xác định mức độ tương quan.dịch máy, chưa biên tập

«Scientific Method in Organizational Research», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In statistics, people talk about correlation: correlation is how closely related two events or phenomena are.

Trong thống kê, người ta nói về mối tương quan: mối tương quan là mức độ liên quan chặt chẽ giữa hai sự kiện hoặc hiện tượng.dịch máy, chưa biên tập

«Hypothesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61817 (bản sửa đổi 10870063). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Numerous studies have sought to determine the precise correlation between gut and brain activity, and this affects human health.

Nhiều nghiên cứu đã tìm cách xác định mối tương quan chính xác giữa hoạt động của ruột và não và điều này ảnh hưởng đến sức khỏe con người.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Science: An Introduction/Gut brain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414779 (bản sửa đổi 3763051). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Time is a measure of the events that occur in correlation to the past, present, and eventually future.

Thời gian là thước đo các sự kiện xảy ra trong mối tương quan với quá khứ, hiện tại và cuối cùng là tương lai.dịch máy, chưa biên tập

«Units (in Math & Science)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321279 (bản sửa đổi 2712449). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here is what I have researched from history/watchtower/possibilities with respects to correlation with prophecy.
«Monism panpsychism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324665 (bản sửa đổi 2761711). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although the study lacks a quantitative correlation coefficient for the transfer environment, it has proven its relevance in the decision-making process for transfers.

Mặc dù nghiên cứu này thiếu hệ số tương quan định lượng cho môi trường chuyển giao nhưng nó đã chứng minh được sự liên quan của nó trong quá trình ra quyết định chuyển giao.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Geography and Network Science/Legibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408999 (bản sửa đổi 3594729). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By examining these outcomes using a randomized control trial, these correlations found in previous studies can be supported by stronger evidence.
«Exercise as it relates to Disease/Physical activity treatment in multiple sclerosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419284 (bản sửa đổi 3761730). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is strong correlation between the view count and the average view count of the top referrer video.
«Lentis/The Social Psychology of YouTube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283125 (bản sửa đổi 4448780). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When food manufacturers make a correlation between food and a health condition, they are making health claims.
«Fundamentals of Human Nutrition/Dietary Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365230 (bản sửa đổi 4351791). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The correlation between stabilisation, improved function and pain reduction is evident and promotes quality of life.
«Exercise as it relates to Disease/The efficacy of cross-sectional lumbar strengthening in spinal stabilization for pain reduction and disability in patients with degenerative disc disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437077 (bản sửa đổi 3986808). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first page of a bucket can be accessed very fast because of a correlation between its number and certain bits of the hash value.
«PostgreSQL/Index Hash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442291 (bản sửa đổi 4030425). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whereas Volumnia draws a pragmatic distinction between honour and fame, however, Coriolanus is convinced that there exists a necessary correlation between the two.
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The price of one fair word: Negotiating Names in Coriolanus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478696 (bản sửa đổi 4615108). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0