Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hauntingly

trạng từ
C2
US/ˈhɔntɪŋli/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

hauntingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa hauntingly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    And here Dick spied among the rest the body of a very young lad, whose face was somehow hauntingly familiar to him.
    Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 08, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Close was he upon an explosion that would have sullied his conception of the purity of the younger members of the sex hauntingly.

    Gần kề là anh ta gặp phải một vụ nổ có thể làm hoen ố quan niệm của anh ta về sự trong sạch của những thành viên trẻ hơn trong giới tính một cách đầy ám ảnh.

    Meredith, George, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Unsatisfactory as the discussion had been, yet those words rang hauntingly in Kennedy's ears; he could not forget them.

    Cuộc thảo luận diễn ra không thỏa đáng, nhưng những lời đó vẫn vang vọng đầy ám ảnh trong tai Kennedy; anh không thể quên họ.

    Farrar, F. W. (Frederic William), Julian Home, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "There is something wildly, hauntingly interesting in them; one loves and pities her at the first glance."

    "Có điều gì đó thú vị đến điên cuồng, đầy ám ảnh ở họ; người ta yêu và thương hại cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên."

    Hentz, Caroline Lee, Helen and Arthur; or, Miss Thusa's Spinning Wheel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    And this thought followed him hauntingly as he left Claire to meet whatever catastrophe fate had in store for her.
    Fawcett, Edgar, An Ambitious Woman: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    And here Dick spied among the rest the body of a very young lad, whose face was somehow hauntingly familiar to him.
    Stevenson, Robert Louis, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Close was he upon an explosion that would have sullied his conception of the purity of the younger members of the sex hauntingly.
    Meredith, George, The Egoist: A Comedy in Narrative, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    From high overhead in the blue it came, often so high that the eye could not distinguish its makers; yet alway distinctive, alway hauntingly mysterious.
    Lillibridge, Will, Where the Trail Divides, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Fragments of boyish verse, forgotten for years, rose hauntingly to his remembrance, telling of wild thoughts, unsatisfied dreams, disappointed hopes.
    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Godolphin, Volume 6., Tiếng Anh (Anh - Anh)
    And here Dick spied among the rest the body of a very young lad, whose face was somehow hauntingly familiar to him.
    Stevenson, Robert Louis, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Fragments of boyish verse, forgotten for years, rose hauntingly to his remembrance, telling of wild thoughts, unsatisfied dreams, disappointed hopes.
    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Godolphin, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It was a shriek of such utter agony, such entire despair, that it might have rung hauntingly in your ears for ever.
    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, The Last Days of Pompeii, Nguyên văn tác phẩm

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “hauntingly”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về hauntingly (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. hauntingly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    hauntingly có nghĩa chính là: hauntingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "hauntingly".

    2. hauntingly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    hauntingly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của hauntingly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hauntingly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɔntɪŋli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. hauntingly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ hauntingly được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của hauntingly gồm những dạng nào?

    Từ hauntingly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hauntingly là gì?

    Từ hauntingly thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. hauntingly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hauntingly?

    Từ hauntingly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với hauntingly đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "And here Dick spied among the rest the body of a very young lad, whose face was somehow hauntingly familiar to him.". Câu văn minh họa cách dùng hauntingly làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hauntingly?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.