susceptible
tính từ- susceptibles
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
susceptible nghĩa là dễ bị tổn thương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
susceptible là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of' or `to') yielding readily to or capable of.
Các nét nghĩa của từ susceptible
- 1
tính từ
(often followed by `of' or `to') yielding readily to or capable of
(thường theo sau là `of' hoặc `to') sẵn sàng hoặc có khả năngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unsusceptible
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
peculiarly susceptible109 lần trong kho sách
susceptible to flattery33 lần trong kho sách
keenly susceptible42 lần trong kho sách
- 2
tính từ
easily impressed emotionally
dễ gây ấn tượng về mặt cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về susceptible
susceptible nghĩa là gì?
susceptible nghĩa là dễ bị tổn thương (bản dịch máy, chưa biên tập). susceptible là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of' or `to') yielding readily to or capable of.
susceptible dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ susceptible có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
susceptible được dùng trong câu như thế nào?
It was ridiculous to talk of feeding a passion which was not susceptible of increase. (Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, The Young Duke. Nguồn: Project Gutenberg #20008.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/susceptible, mã đối chiếu EV-9D08355C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng