Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cone

danh từB2
US/ˈkoʊn/
cones

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

cone nghĩa là hình nón (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact.

Các nét nghĩa của từ cone

  1. 1

    danh từB2

    any cone-shaped artifact

    bất kỳ hiện vật hình nón nàodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fir cone223 lần trong kho sách

    • pine cone347 lần trong kho sách

    • truncated cone75 lần trong kho sách

    • cone shaped254 lần trong kho sách

    • inverted cone70 lần trong kho sách

    • volcanic cone67 lần trong kho sách

    • cinder cone30 lần trong kho sách

    • cone photoreceptors18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a shape whose base is a circle and whose sides taper up to a point

    một hình có đáy là hình tròn và các cạnh thuôn nhọn thành một điểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa conoid · cone shape

  3. 3

    danh từB2

    cone-shaped mass of ovule- or spore-bearing scales or bracts

    khối hình nón gồm các vảy hoặc lá bắc chứa noãn hoặc bào tửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa strobilus · strobile

Câu hỏi thường gặp về cone

cone nghĩa là gì?

cone nghĩa là hình nón (bản dịch máy, chưa biên tập). cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact.

cone dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cone có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cone được dùng trong câu như thế nào?

Cone cells operate photopically (maximally sensitive in conditions of bright light) and are sensitive to light and colour. («Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Pre-reading for Topic 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155707 (bản sửa đổi 1819032).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cone, mã đối chiếu EV-81E5F0EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cone” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cone và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Cone cells operate photopically (maximally sensitive in conditions of bright light) and are sensitive to light and colour.
«Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Pre-reading for Topic 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155707 (bản sửa đổi 1819032). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hundreds of barrowsful of earth amalgamated with pebbles, and rounded into cones, with sinuous passages between, are look-outs and brioches at the same time.
Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #1258. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It loomed up dead to leeward like a lofty and irregular cone only a mile or a mile and a half distant.

Nó lờ mờ hiện ra ở phía khuất gió giống như một hình nón cao và bất thường chỉ cách một dặm hoặc một dặm rưỡi.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The Rescue: A Romance of the Shallows. Nguồn: Project Gutenberg #1712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All the cone trembled as if it was about to plunge into a fathomless gulf.

Cả chiếc nón rung chuyển như sắp lao xuống vực sâu không đáy.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"It's mas'r's last," says one, smoothing the cone with his hands.
F. Colburn Adams, Our World; Or, the Slaveholder's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #4677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I stood silently gazing at the wondrous sight, as the huge fire began more and more to resemble a cone of flame.

Tôi đứng lặng nhìn cảnh tượng kỳ diệu, khi ngọn lửa khổng lồ bắt đầu ngày càng giống hình nón lửa.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, To The West. Nguồn: Project Gutenberg #21495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This bird--which we have here met with quite by chance, as it usually frequents mountain-tops--feeds on roots, buds, and pine-cones.
Lucien Biart, Adventures of a Young Naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #26009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
So I gnaw the cones in two and eat the seeds; and then they are gone when the forester wants them to sow firs with.

Thế là tôi gặm đôi quả nón và ăn hạt; và sau đó chúng biến mất khi người lâm nghiệp muốn chúng gieo hạt linh sam.dịch máy, chưa biên tập

Carl Ewald, The Old Willow Tree, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The rotating line that creates the conic surface can point in different directions from the vertex, creating a possibility of two cones.
«Descriptive Geometry/Cone Loci», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290549 (bản sửa đổi 4643637). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yet Hans did not think it prudent to spend the night upon the sides of the cone.
Jules Verne, A Journey into the Interior of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #3748. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The secretary of the Gun Club appeared on the summit of the cone in a triumphant attitude.
Jules Verne, The Moon-Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #12901. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It is typically a cone-shaped device with its walls made from lead.
«Basic Physics of Nuclear Medicine/Nuclear Medicine Imaging Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79195 (bản sửa đổi 4659754). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0