translator
danh từB2- translators
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
translator nghĩa là người phiên dịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
translator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who translates written messages from one language to another.
Các nét nghĩa của từ translator
- 1
danh từB2
a person who translates written messages from one language to another
một người dịch tin nhắn bằng văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transcriber
- 2
danh từB2
someone who mediates between speakers of different languages
một người làm trung gian giữa những người nói các ngôn ngữ khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa interpreter
- 3
danh từB2
a program that translates one programming language into another
một chương trình dịch một ngôn ngữ lập trình này sang một ngôn ngữ lập trình khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa translating program
Câu hỏi thường gặp về translator
translator nghĩa là gì?
translator nghĩa là người phiên dịch (bản dịch máy, chưa biên tập). translator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who translates written messages from one language to another.
translator dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ translator có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
translator được dùng trong câu như thế nào?
The translator also calls attention to the singular parallel afforded in the lives of the two writers. (Alphonse Daudet, The Nabob, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #21329.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/translator, mã đối chiếu EV-E82DC757. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng