ecosystem
danh từB1- ecosystems
ecosystem nghĩa là hệ sinh thái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ecosystem là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a system formed by the interaction of a community of organisms with their physical environment.
Các nét nghĩa của từ ecosystem
- 1
danh từB1
a system formed by the interaction of a community of organisms with their physical environment
một hệ thống được hình thành bởi sự tương tác của một cộng đồng sinh vật với môi trường vật lý của chúngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
aquatic ecosystem27 lần trong kho sách
freshwater ecosystem16 lần trong kho sách
terrestrial ecosystem25 lần trong kho sách
coastal ecosystem16 lần trong kho sách
marine ecosystem37 lần trong kho sách
wikimedia ecosystem16 lần trong kho sách
diverse ecosystem20 lần trong kho sách
yellowstone ecosystem8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ecosystem
ecosystem nghĩa là gì?
ecosystem nghĩa là hệ sinh thái (bản dịch máy, chưa biên tập). ecosystem là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a system formed by the interaction of a community of organisms with their physical environment.
ecosystem được dùng trong câu như thế nào?
Some ecosystems may be very diverse with many plants and animals; whereas other ecosystems may be less diverse with fewer animals and plants. («Ecology/Ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23928 (bản sửa đổi 4649808).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ecosystem, mã đối chiếu EV-9F204605. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng