error
danh từA2- errors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
error nghĩa là lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
error là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention.
Các nét nghĩa của từ error
- 1
danh từA2
a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention
một hành động sai lầm do phán xét kém hoặc thiếu hiểu biết hoặc thiếu chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mistake · fault
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
typographical error1.416 lần trong kho sách
punctuation error427 lần trong kho sách
fatal error388 lần trong kho sách
error messages250 lần trong kho sách
error message395 lần trong kho sách
error corrected176 lần trong kho sách
standard error251 lần trong kho sách
vulgar error192 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
inadvertent incorrectness
sự sai sót vô tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa erroneousness
- 3
danh từA2
a misconception resulting from incorrect information
một quan niệm sai lầm do thông tin không chính xácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa erroneous belief
Câu hỏi thường gặp về error
error nghĩa là gì?
error nghĩa là lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). error là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention.
error dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ error có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
error được dùng trong câu như thế nào?
Forgive him! forgive him to whom I owed everything the error of one day! (Julia Kavanagh, Daisy Burns (Volume 1). Nguồn: Project Gutenberg #36157.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/error, mã đối chiếu EV-347046E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng