Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

novelty

danh từB2
US/ˈnɑvəlti/
novelties

novelty nghĩa là sự mới lạ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

novelty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: originality by virtue of being refreshingly novel.

Các nét nghĩa của từ novelty

  1. 1

    danh từB2

    originality by virtue of being refreshingly novel

    tính độc đáo nhờ tính mới mẻ và mới mẻdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa freshness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • charm of novelty258 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    originality by virtue of being new and surprising

    độc đáo nhờ sự mới mẻ và đáng ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa freshness

  3. 3

    danh từB2

    a small inexpensive mass-produced article

    một mặt hàng sản xuất hàng loạt nhỏ rẻ tiềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa knickknack

Câu hỏi thường gặp về novelty

novelty nghĩa là gì?

novelty nghĩa là sự mới lạ (bản dịch máy, chưa biên tập). novelty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: originality by virtue of being refreshingly novel.

novelty được dùng trong câu như thế nào?

The theoretical novelty of my approach consists to the detection of the essence of this interrelation. («Interesting social sciences/My theory of interrelation between social conflict and social control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420234 (bản sửa đổi 4275688).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/novelty, mã đối chiếu EV-04A6A417. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “novelty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa novelty và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The theoretical novelty of my approach consists to the detection of the essence of this interrelation.

Tính mới về mặt lý thuyết trong cách tiếp cận của tôi bao gồm việc phát hiện bản chất của mối quan hệ qua lại này.dịch máy, chưa biên tập

«Interesting social sciences/My theory of interrelation between social conflict and social control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420234 (bản sửa đổi 4275688). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Without leaving Paris, they are incessant travellers, eternally distracted by motion and novelty.
Octave Feuillet, Monsieur de Camors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3946. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Mrs. Maloney had prepared for him that bachelor's dinner, which, however excellent and nutritious in itself, has no claim to the special charm of novelty.

Bà Maloney đã chuẩn bị cho anh bữa tối dành cho người độc thân đó, dù bản thân nó có tuyệt vời và bổ dưỡng đến mấy thì cũng không thể khẳng định được sức hấp dẫn đặc biệt của sự mới lạ.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Lady Audley's Secret. Nguồn: Project Gutenberg #8954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Curiosity languishes under repeated stimulants, novelties cease to excite surprise, until at length we cannot wonder even at a miracle.

Sự tò mò mòn mỏi dưới những kích thích lặp đi lặp lại, những điều mới lạ không còn gây ngạc nhiên nữa, cho đến khi cuối cùng chúng ta không thể ngạc nhiên ngay cả về một phép lạ.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, Bracebridge Hall, or The Humorists. Nguồn: Project Gutenberg #13515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But, however, the rocks and the wildness lent them a charm, perhaps of novelty, and the whole affair seemed to be voted a success.

Tuy nhiên, những tảng đá và khung cảnh hoang dã đã mang lại cho chúng một vẻ quyến rũ, có lẽ là mới lạ, và toàn bộ sự việc dường như đã thành công.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Wych Hazel. Nguồn: Project Gutenberg #17800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But to stick to my route 'Twill be hard, if some novelty can't be struck out.

Nhưng hãy kiên trì với lộ trình của tôi 'Sẽ thật khó khăn nếu không thể tìm ra được điều mới lạ nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Newton Forster; Or, The Merchant Service. Nguồn: Project Gutenberg #21557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Let me ask,' he resumed, turning again to Bazarov; 'you suppose, possibly, that your doctrine is a novelty?
Ivan Sergeevich Turgenev, Fathers and Children. Nguồn: Project Gutenberg #30723. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Olly at first resented this, but eventually succumbed to novelty, after the fashion of her sex, starving or otherwise.
Bret Harte, Gabriel Conroy. Nguồn: Project Gutenberg #36336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nevertheless, the evidence indicates that novelty in itself is not a sure guarantee of interest.
«Motivation and emotion/Book/2025/Neuroscience of interest», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322656 (bản sửa đổi 2761990). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And he thought that the first Yellow Sally of the season, inferior though it were, might have the special charm of novelty.

Và anh ấy nghĩ rằng Yellow Sally đầu tiên của mùa giải, dù kém hơn, nhưng có thể có sức hấp dẫn đặc biệt của sự mới lạ.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Tales from the Telling-House. Nguồn: Project Gutenberg #51497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were no dances, no games; the piano was a derelict; but the weather and the novelty consoled me for all deficiencies.

Không có khiêu vũ, không có trò chơi; cây đàn piano bị bỏ hoang; nhưng thời tiết và sự mới lạ đã an ủi tôi về mọi thiếu sót.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a good bed, and we enjoyed the novelty of the situation.
Oliver Optic, Through by daylight. Nguồn: Project Gutenberg #73134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US