attentively
trạng từB2attentively nghĩa là chăm chú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attentively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with attention.
Các nét nghĩa của từ attentively
- 1
trạng từB2
with attention
với sự chú ýdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
listened attentively2.275 lần trong kho sách
listening attentively694 lần trong kho sách
listen attentively390 lần trong kho sách
listens attentively39 lần trong kho sách
attentively examining74 lần trong kho sách
attentively examined88 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về attentively
attentively nghĩa là gì?
attentively nghĩa là chăm chú (bản dịch máy, chưa biên tập). attentively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with attention.
attentively được dùng trong câu như thế nào?
I listened attentively to the good old fellow, and acquiesced, with all my heart, in what he said. (Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attentively, mã đối chiếu EV-FDF8F406. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng