humidity
danh từ- humiditied
- humidities
- humiditying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
humidity nghĩa là độ ẩm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
humidity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: wetness in the atmosphere.
Các nét nghĩa của từ humidity
- 1
danh từ
wetness in the atmosphere
độ ẩm trong khí quyểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humidness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
relative humidity141 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về humidity
humidity nghĩa là gì?
humidity nghĩa là độ ẩm (bản dịch máy, chưa biên tập). humidity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: wetness in the atmosphere.
humidity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ humidity có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
humidity được dùng trong câu như thế nào?
The verano is the season of the northeast trade winds, which lose their humidity in crossing the Atlantic Cordillera. (J. A. Zahm, Up the Orinoco and down the Magdalena. Nguồn: Project Gutenberg #45848.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humidity, mã đối chiếu EV-0134245A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng