Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

superb

tính từB2
US/sʊˈpɝb/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

superb nghĩa là tuyệt vời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

superb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of surpassing excellence.

Các nét nghĩa của từ superb

  1. 1

    tính từB2

    of surpassing excellence

    vượt qua sự xuất sắcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brilliant

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • superb disdain55 lần trong kho sách

    • superb physique25 lần trong kho sách

    • superb diamond60 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    surpassingly good

    cực kỳ tốtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về superb

superb nghĩa là gì?

superb nghĩa là tuyệt vời (bản dịch máy, chưa biên tập). superb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of surpassing excellence.

superb dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ superb có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

superb được dùng trong câu như thế nào?

Farther were the saddlers’ stalls, superb with horse-collars and harnesses hanging in festoon from many a peg. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/superb, mã đối chiếu EV-583E9967. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “superb” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa superb và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Farther were the saddlers’ stalls, superb with horse-collars and harnesses hanging in festoon from many a peg.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Superb skater as you are, you may lose the race.

Là một vận động viên trượt băng xuất sắc, bạn có thể thua cuộc đua.dịch máy, chưa biên tập

Mary Mapes Dodge, Hans Brinker; Or, The Silver Skates. Nguồn: Project Gutenberg #764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Genoa the Superb" would be a felicitous title if it referred to the women.

"Genoa the Superb" sẽ là một danh hiệu hấp dẫn nếu nó đề cập đến phụ nữ.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These camelias are superb, but without fragrance, and colorless as my sad features.

Những bông hoa trà này thật tuyệt vời, nhưng không có hương thơm và không màu sắc như nét mặt buồn bã của tôi.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Frederick the Great and His Family: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3537. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
One day an elderly English gentleman stopped beside her easel, and said: "Your copy, my child, is superb, faultless.
Sarah Knowles Bolton, Lives of Girls Who Became Famous. Nguồn: Project Gutenberg #12081. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Although they have hung your picture badly, it is all the same superb, a real bit of genuine painting.

Mặc dù họ đã treo bức tranh của bạn một cách tồi tệ, nhưng nó vẫn tuyệt vời như nhau, một bức tranh chân thực.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, His Masterpiece. Nguồn: Project Gutenberg #15900. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The view from the top of the hill was superb.
G. A. Henty, The Tiger of Mysore: A Story of the War with Tippoo Saib. Nguồn: Project Gutenberg #18813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Am I right in believing that a nomination to that superb regiment would tempt you to remain with us?'

Tôi có đúng không khi tin rằng việc được đề cử vào trung đoàn xuất sắc đó sẽ khiến bạn ở lại với chúng tôi?'dịch máy, chưa biên tập

K. Prichard, A Modern Mercenary. Nguồn: Project Gutenberg #28167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At a second visit to the balcony, the bodice was laced, and superb masses of hair fell like a dark cloud over neck and arms.
H. A. Wise, Los gringos; or, An inside view of Mexico and California. Nguồn: Project Gutenberg #32178. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I could hardly take off my hat and coat properly, for devouring a superb specimen of old armor right in front of me.

Tôi khó có thể cởi mũ và áo khoác của mình một cách đàng hoàng vì đã nuốt chửng một mẫu áo giáp cũ tuyệt vời ngay trước mặt.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor H. Porter, The Road to Understanding. Nguồn: Project Gutenberg #35093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The weather was superb, and the fields were bathed in moonlight.
Paul de Kock, Sister Anne (Novels of Paul de Kock, Volume X). Nguồn: Project Gutenberg #40133. · Bản dịch tiếng Anh
"You are my lion, superb and generous," she assures him.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0