E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “settlement”

380 câu thật có từ settlement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: settlement nghĩa là giải quyết. settlement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of people who settle far from home but maintain ties with their homeland. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ settlement

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng settlement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
penal settlement175 lần
permanent settlement214 lần
marriage settlement527 lần
frontier settlement164 lần
european settlement185 lần
final settlement230 lần
spanish settlement186 lần
dutch settlement132 lần
portuguese settlement98 lần
amicable settlement74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ settlement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ settlement trong kho câu?
Kho câu có 380 câu có từ settlement hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ settlement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ settlement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ settlement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ settlement: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.