warrior
danh từB1- warriors
warrior nghĩa là chiến binh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
warrior là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone engaged in or experienced in warfare.
Các nét nghĩa của từ warrior
- 1
danh từB1
someone engaged in or experienced in warfare
ai đó tham gia hoặc có kinh nghiệm trong chiến tranhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
indian warrior668 lần trong kho sách
brave warrior367 lần trong kho sách
bravest warrior138 lần trong kho sách
renowned warrior122 lần trong kho sách
valiant warrior122 lần trong kho sách
savage warrior198 lần trong kho sách
comanche warrior97 lần trong kho sách
band of warrior194 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về warrior
warrior nghĩa là gì?
warrior nghĩa là chiến binh (bản dịch máy, chưa biên tập). warrior là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone engaged in or experienced in warfare.
warrior được dùng trong câu như thế nào?
Yes, great warrior, it is possible, if you make use of this night as well. (Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 05 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #66240.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/warrior, mã đối chiếu EV-7D92AC7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng