Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alliance

danh từB2
US/əˈlaɪəns/
alliances

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

alliance nghĩa là liên minh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

alliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being allied or confederated.

Các nét nghĩa của từ alliance

  1. 1

    danh từB2

    the state of being allied or confederated

    tình trạng được liên minh hoặc liên minhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa confederation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • matrimonial alliance235 lần trong kho sách

    • triple alliance176 lần trong kho sách

    • defensive alliance137 lần trong kho sách

    • treaty of alliance202 lần trong kho sách

    • quadruple alliance63 lần trong kho sách

    • alliance offensive97 lần trong kho sách

    • belle alliance99 lần trong kho sách

    • strategic alliance48 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a connection based on kinship or marriage or common interest

    một kết nối dựa trên mối quan hệ họ hàng hoặc hôn nhân hoặc lợi ích chungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bond

  3. 3

    danh từB2

    an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty

    một tổ chức gồm những người (hoặc quốc gia) tham gia vào một hiệp ước hoặc hiệp ướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coalition · alignment · alinement

Câu hỏi thường gặp về alliance

alliance nghĩa là gì?

alliance nghĩa là liên minh (bản dịch máy, chưa biên tập). alliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being allied or confederated.

alliance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ alliance có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

alliance được dùng trong câu như thế nào?

There was an alliance and understanding between them, so close that it was apparently speechless. (Sarah Orne Jewett, The Country of the Pointed Firs. Nguồn: Project Gutenberg #367.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alliance, mã đối chiếu EV-2E9B6257. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alliance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alliance và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There was an alliance and understanding between them, so close that it was apparently speechless.

Giữa họ có một sự liên minh và thấu hiểu, gần gũi đến mức dường như không nói nên lời.dịch máy, chưa biên tập

Sarah Orne Jewett, The Country of the Pointed Firs. Nguồn: Project Gutenberg #367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My family has sought consideration in this alliance with M. de Villefort; all I seek is happiness.”

Gia đình tôi đã mong muốn được cân nhắc trong việc liên minh này với ông de Villefort; tất cả những gì tôi tìm kiếm là hạnh phúc.”dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This enforced, and therefore unstable, alliance was the only one which the King of Prussia had in Germany.
Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de Marbot, The Memoirs of General Baron de Marbot. Nguồn: Project Gutenberg #2401. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Placed as we were, I regarded the objections to his alliance with her in a mild light.
George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #4449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The nobles, he felt sure, might resume their natural alliance with the people, and lead them, as they did of old, to the battle-field.

Ông cảm thấy chắc chắn rằng các quý tộc có thể nối lại liên minh tự nhiên với người dân và dẫn dắt họ, như trước đây, ra chiến trường.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Beauchamp's Career: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Would she be a discerning friend or virtuous mother if she did not, with this belief, remonstrate against your alliance with one so wicked?
Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A son of one high in office at Berlin circulated false reports of the cause of Palsdorf's refusal of the alliance--reports injurious to Minna.

Một con trai của một chức vụ cao cấp ở Berlin đã tung ra những báo cáo sai lệch về nguyên nhân khiến Palsdorf từ chối liên minh - những báo cáo gây tổn hại cho Minna.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Kitty's Class Day and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #10360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That the army and the church, that is the French army and the French church, were in close alliance, they soon had full proof.
Joseph A. Altsheler, The Hunters of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #14890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Lady Glencora must of course look after her duchesses, and do pretty, as she called it, to her husband's important political alliances.
Anthony Trollope, Can You Forgive Her?. Nguồn: Project Gutenberg #19500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gen. Cook soon convinced everybody that he had no entangling alliances with either mine owners, citizens or miners.

Tướng Cook nhanh chóng thuyết phục mọi người rằng ông không có liên minh vướng mắc với chủ sở hữu mỏ, công dân hoặc thợ mỏ.dịch máy, chưa biên tập

D. J.‏ ‎ Cook, Hands Up; or, Thirty-Five Years of Detective Life in the Mountains and on the Plains Reminiscences by General D. J. Cook, Chief of the Rocky Mountains Detective Association. Nguồn: Project Gutenberg #43379. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Whence comes it,” said Blancandrin, “that your sovereign, instead of seeking an alliance with us, made war on us so fiercely?”
Quatrelles, The Days of Chivalry; Or, The Legend of Croquemitaine. Nguồn: Project Gutenberg #44428. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He was alive to the danger of such an alliance.

Anh ta sống sót trước sự nguy hiểm của một liên minh như vậy.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, The Pennycomequicks, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB