Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

politics

danh từB1
US/ˈpɑləˌtɪks/
politicses

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

politics nghĩa là chính trị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

politics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: social relations involving intrigue to gain authority or power.

Các nét nghĩa của từ politics

  1. 1

    danh từB1

    social relations involving intrigue to gain authority or power

    quan hệ xã hội liên quan đến âm mưu để đạt được quyền lực hoặc quyền lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa political relation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • european politics156 lần trong kho sách

    • practical politics128 lần trong kho sách

    • local politics149 lần trong kho sách

    • meddle with politics56 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the study of government of states and other political units

    nghiên cứu về chính quyền các bang và các đơn vị chính trị khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa political science · government

  3. 3

    danh từB1

    the profession devoted to governing and to political affairs

    nghề nghiệp dành cho việc quản lý và các vấn đề chính trịdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về politics

politics nghĩa là gì?

politics nghĩa là chính trị (bản dịch máy, chưa biên tập). politics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: social relations involving intrigue to gain authority or power.

politics dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ politics có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

politics được dùng trong câu như thế nào?

All these technicians were born conservatives in politics and creators of an order after the period of reforms or revolutions. («Interesting social sciences/Political elite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378021 (bản sửa đổi 4246056).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/politics, mã đối chiếu EV-10ADE75D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “politics” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa politics và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All these technicians were born conservatives in politics and creators of an order after the period of reforms or revolutions.

Tất cả những kỹ thuật viên này sinh ra đều là những người bảo thủ về chính trị và là người tạo ra trật tự sau thời kỳ cải cách hoặc cách mạng.dịch máy, chưa biên tập

«Interesting social sciences/Political elite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378021 (bản sửa đổi 4246056). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here, strangely shifted hither, is the centre of European Politics all Summer.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 13. Nguồn: Project Gutenberg #2113. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Religious affairs for the present had fallen into a secondary place, and home and foreign politics absorbed most of Cromwell’s energies and time.

Các vấn đề tôn giáo hiện nay đã rơi vào vị trí thứ yếu, còn chính trị trong và ngoài nước đã tiêu tốn phần lớn sức lực và thời gian của Cromwell.dịch máy, chưa biên tập

Robert Hugh Benson, The King's Achievement. Nguồn: Project Gutenberg #16375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then you found that you could help most by working in politics, so you did that.
Paul Leicester Ford, The Honorable Peter Stirling and What People Thought of Him. Nguồn: Project Gutenberg #14532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Contrary to what always happens, whether in politics or morals, each kept his promise, and did honor to his engagements.

Trái ngược với những gì luôn xảy ra, dù trong chính trị hay đạo đức, mỗi người đều giữ lời hứa và tôn trọng những cam kết của mình.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Not that I care anything about the matter; I merely obey the will of my guardians; my thoughts are fixed on something better than politics."
George Borrow, Lavengro: the Scholar - the Gypsy - the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #20198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That was more than the ordinary girl ought to know about politics.
George Fitch, At Good Old Siwash. Nguồn: Project Gutenberg #25163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why did not father and Michael talk politics, instead of making little cut-and-dried speeches that seemed to fit into nothing?'
Rosa Nouchette Carey, Lover or Friend. Nguồn: Project Gutenberg #28925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Can we teach politics to school children, as a part of our religious duties?
Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"I am very sorry for your mishap," I said; "but what, in Heaven's name, induced you to meddle with politics?"
Albert D. Vandam, An Englishman in Paris: Notes and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #32343. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
When a man gets mixed up in politics he is soon traveling a rocky road.

Khi một người dính líu vào chính trị, chẳng bao lâu anh ta sẽ đi trên con đường đầy đá.dịch máy, chưa biên tập

Billy Dixon, Life and adventures of "Billy" Dixon of Adobe Walls, Texas panhandle. Nguồn: Project Gutenberg #45075. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
You had discouraged him from attempting literature, and he had lost all faith in politics.
S. Baring-Gould, Arminell: A Social Romance, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #52568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB