Đề từ vựng phổ thông số 196
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “settlement”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a person who is an authority on history and who studies it and writes about it”
Đang tải đề...