Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

injure

động từA2
US/ˈɪndʒɚ/
injured
injures
injuring

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

injure nghĩa là làm tổn thương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

injure là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause injuries or bodily harm to.

Các nét nghĩa của từ injure

  1. 1

    động từA2

    cause injuries or bodily harm to

    gây thương tích hoặc tổn hại cơ thể chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wound

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • seriously injure914 lần trong kho sách

    • severely injure353 lần trong kho sách

    • injure innocence290 lần trong kho sách

    • badly injure296 lần trong kho sách

    • fatally injure125 lần trong kho sách

    • deeply injure308 lần trong kho sách

    • injure limb107 lần trong kho sách

    • injure tone417 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    hurt the feelings of

    làm tổn thương cảm xúc củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hurt · wound · bruise · offend · spite

  3. 3

    động từA2

    cause damage or affect negatively

    gây thiệt hại hoặc ảnh hưởng tiêu cựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hurt

Câu hỏi thường gặp về injure

injure nghĩa là gì?

injure nghĩa là làm tổn thương (bản dịch máy, chưa biên tập). injure là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause injuries or bodily harm to.

injure dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ injure có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

injure được dùng trong câu như thế nào?

One time, she brought water and found her husband had been shot and injured. («Battle of Monmouth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810049 (bản sửa đổi 10972259).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/injure, mã đối chiếu EV-80C4ADD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “injure” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa injure và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One time, she brought water and found her husband had been shot and injured.
«Battle of Monmouth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810049 (bản sửa đổi 10972259). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The lawyer may have special knowledge of health, work and safety laws that relate to the injured person's claim.
«Personal injury lawyer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=388581 (bản sửa đổi 10993618). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Devoted to his pleasures, he depraved those under his command, and injured the cause for which he was contending.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"Don't be seen walking about with that fellow," he said; "it will injure you in people's minds.
Mrs. Oliphant, Phoebe, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #28629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My dear and injured man--" James writhed, but he was in the trap.
Maurice Hewlett, Love and Lucy. Nguồn: Project Gutenberg #29868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jessica was crying softly, unable to endure the sight of agony, even his who had tried to injure her and hers.
Evelyn Raymond, Jessica, the Heiress. Nguồn: Project Gutenberg #30074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Was the man describing Clodwig's purity, in order to show him how base would be the slightest approach to injuring or betraying such a friend?
Berthold Auerbach, Villa Eden: The Country-House on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #32902. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I well know your motives, Count; but will not interfere, while you attempt not to injure me or mine.
William Henry Giles Kingston, The Circassian Chief: A Romance of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #34485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That might injure your business.'--And Pamphile says: 'I'll never have a dog, I swear,' and I married him.
Paul de Kock, Frédérique, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #38331. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
My laboratory was wrecked, my assistant severely injured, and I myself barely escaped with my life.

Phòng thí nghiệm của tôi bị phá hủy, người trợ lý của tôi bị thương nặng, còn bản thân tôi thì suýt chút nữa đã thoát chết.dịch máy, chưa biên tập

Grant Allen, Strange Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38575. · Nguyên văn tiếng Anh
To his delight he was not injured, and almost the first thing he saw near him was Sandy's head.
John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys Along the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #39643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Speak: if I have injured one of you, or committed a single act of injustice, tell it me?
Gustave Aimard, The Gold-Seekers: A Tale of California. Nguồn: Project Gutenberg #42532. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB