injure
động từA2- injured
- injures
- injuring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
injure nghĩa là làm tổn thương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
injure là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause injuries or bodily harm to.
Các nét nghĩa của từ injure
- 1
động từA2
cause injuries or bodily harm to
gây thương tích hoặc tổn hại cơ thể chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wound
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
seriously injure914 lần trong kho sách
severely injure353 lần trong kho sách
injure innocence290 lần trong kho sách
badly injure296 lần trong kho sách
fatally injure125 lần trong kho sách
deeply injure308 lần trong kho sách
injure limb107 lần trong kho sách
injure tone417 lần trong kho sách
- 2
động từA2
hurt the feelings of
làm tổn thương cảm xúc củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hurt · wound · bruise · offend · spite
- 3
động từA2
cause damage or affect negatively
gây thiệt hại hoặc ảnh hưởng tiêu cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hurt
Câu hỏi thường gặp về injure
injure nghĩa là gì?
injure nghĩa là làm tổn thương (bản dịch máy, chưa biên tập). injure là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause injuries or bodily harm to.
injure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ injure có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
injure được dùng trong câu như thế nào?
One time, she brought water and found her husband had been shot and injured. («Battle of Monmouth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810049 (bản sửa đổi 10972259).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/injure, mã đối chiếu EV-80C4ADD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng