Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accidentally

trạng từB1
US/ˌæksəˈdɛntəli/

accidentally nghĩa là vô tình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

accidentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without advance planning.

Các nét nghĩa của từ accidentally

  1. 1

    trạng từB1

    without advance planning

    không có kế hoạch trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa by chance · circumstantially · unexpectedlyTrái nghĩa deliberately

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • accidentally overheard103 lần trong kho sách

    • accidentally stumbled47 lần trong kho sách

    • accidentally discovered213 lần trong kho sách

    • accidentally kills27 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    of a minor or subordinate nature

    có tính chất thứ yếu hoặc phụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa incidentally

  3. 3

    trạng từB1

    without intention

    không có ý địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unintentionallyTrái nghĩa deliberately

Câu hỏi thường gặp về accidentally

accidentally nghĩa là gì?

accidentally nghĩa là vô tình (bản dịch máy, chưa biên tập). accidentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without advance planning.

accidentally được dùng trong câu như thế nào?

Quite as much so was the fact that two deadly enemies had accidentally met on this occasion. («Social Victorians/Timeline/1887», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264257 (bản sửa đổi 2817752).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accidentally, mã đối chiếu EV-8CD0193C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “accidentally” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa accidentally và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Quite as much so was the fact that two deadly enemies had accidentally met on this occasion.
«Social Victorians/Timeline/1887», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264257 (bản sửa đổi 2817752). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Father wrote to the publishers and was informed that the plates had been accidentally injured.

Cha viết thư cho nhà xuất bản và được thông báo rằng những tấm bảng đã vô tình bị thương.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was possible, but very unlikely, that in the present case the bottle might have been accidentally emptied by deceased.

Có thể, nhưng rất khó xảy ra, rằng trong trường hợp hiện tại, cái chai có thể đã bị người quá cố vô tình làm trống rỗng.dịch máy, chưa biên tập

Richard Dowling, Tempest-Driven: A Romance (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“‘John,’ she said, very distinctly and slowly, ‘I have missed a sovereign, which I accidentally left on this desk this morning.

“John,” cô ấy nói, rất rõ ràng và chậm rãi, “Tôi đánh mất một tờ tiền mà tôi vô tình để quên trên bàn sáng nay.dịch máy, chưa biên tập

W. Warde Fowler, More Tales of the Birds. Nguồn: Project Gutenberg #50276. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The map he's on is very dark, but don't worry, you can't stumble on him accidentally - there's a click-to-open door first.
«City Of Heroes/Task Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457995 (bản sửa đổi 4318218). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“What sort of a fellow are you, Mr. Howard--excusing the term I accidentally used--but have you got grit?
Horatio, Jr. Alger, Strive and Succeed; or, The Progress of Walter Conrad. Nguồn: Project Gutenberg #56207. · Nguyên văn tiếng Anh
Cassettes have a tab in the upper left corner that can be removed to prevent accidentally recording over the tape.

Các băng cassette có một tab ở góc trên bên trái có thể được gỡ bỏ để tránh việc vô tình ghi đè lên băng.dịch máy, chưa biên tập

«Audio cassette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17733 (bản sửa đổi 10811505). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Yesterday at the Arcadia, if you recollect, your Excellency," the latter began, "I sneezed and . . . accidentally spattered . . .
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I was asked accidentally--because I could be of use.
Annie, -1896 Edwards, A Girton Girl. Nguồn: Project Gutenberg #67733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I verily believe that some of these footsteps are my own, made this moment, by walking accidentally through it.
Thomas Dick, Sir Lauder, Legendary Tales of the Highlands (Volume 3 of 3) A sequel to Highland Rambles. Nguồn: Project Gutenberg #59202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is probable she might not have had the courage to follow his advice, had not Mrs. Graham accidentally entered the room at the moment.
Susan Fenimore Cooper, Elinor Wyllys; Or, The Young Folk of Longbridge: A Tale. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #1927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was but a brief combat, the issue of which became accidentally doubtful in the city.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 26: 1577, part III. Nguồn: Project Gutenberg #4828. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)