Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

secondary

tính từB2
US/ˈsɛkənˌdɛɹi/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

secondary nghĩa là thứ cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

secondary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of second rank or importance or value.

Các nét nghĩa của từ secondary

  1. 1

    tính từB2

    being of second rank or importance or value

    được xếp hạng thứ hai hoặc tầm quan trọng hoặc giá trịdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa primary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • secondary schools262 lần trong kho sách

    • secondary sources170 lần trong kho sách

    • secondary education384 lần trong kho sách

    • secondary consideration256 lần trong kho sách

    • secondary coverts56 lần trong kho sách

    • secondary appraisal53 lần trong kho sách

    • secondary storage72 lần trong kho sách

    • secondary importance272 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    inferior in rank or status

    kém hơn về cấp bậc hoặc địa vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa junior-grade · lower-ranking · lowly · petty · subaltern

  3. 3

    tính từB2

    depending on or incidental to what is original or primary

    tùy thuộc vào hoặc ngẫu nhiên với những gì là nguyên bản hoặc chínhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về secondary

secondary nghĩa là gì?

secondary nghĩa là thứ cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). secondary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of second rank or importance or value.

secondary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ secondary có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

secondary được dùng trong câu như thế nào?

Secondary schools are often called high schools or middle schools in the United States. («Secondary school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38287 (bản sửa đổi 10686268).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/secondary, mã đối chiếu EV-18B1BABA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “secondary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa secondary và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Secondary schools are often called high schools or middle schools in the United States.
«Secondary school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38287 (bản sửa đổi 10686268). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the effects of Rigor Mortis have worn off, the muscles relax for the second time, and this is called secondary flaccidity.
«Human decomposition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272706 (bản sửa đổi 2532533). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The spirit of the town, its situation, its history, all reduced it to the secondary part of raising guerillas.

Tinh thần của thị trấn, hoàn cảnh của nó, lịch sử của nó, tất cả đều biến nó thành một phần thứ yếu của việc nuôi dưỡng quân du kích.dịch máy, chưa biên tập

Benito Pérez Galdós, Doña Perfecta. Nguồn: Project Gutenberg #2462. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Upon ourselves they react but indirectly, through our imagination, which substitutes for our actual, primary motives other, secondary motives, less stark and therefore more decent.
Marcel Proust, Swann's Way. Nguồn: Project Gutenberg #7178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Religious affairs for the present had fallen into a secondary place, and home and foreign politics absorbed most of Cromwell’s energies and time.

Các vấn đề tôn giáo hiện nay đã rơi vào vị trí thứ yếu, còn chính trị trong và ngoài nước đã tiêu tốn phần lớn sức lực và thời gian của Cromwell.dịch máy, chưa biên tập

Robert Hugh Benson, The King's Achievement. Nguồn: Project Gutenberg #16375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I was on a planet turning round one of the secondary Suns.
Camille Flammarion, Lumen. Nguồn: Project Gutenberg #43835. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Public health, together with primary care, secondary care, and tertiary care, is part of a country's overall healthcare system.
«Public Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302049 (bản sửa đổi 2594782). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This can also be used in secondary or primary colours in ink experiments.

Điều này cũng có thể được sử dụng trong các màu thứ cấp hoặc sơ cấp trong các thí nghiệm về mực.dịch máy, chưa biên tập

«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Paper chromatography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228370 (bản sửa đổi 3484935). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This has a secondary effect of bringing technology to groups who previously may not have had access.

Điều này có tác dụng phụ là đưa công nghệ đến với những nhóm mà trước đây có thể chưa có quyền truy cập.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Where It Goes: Electronic Waste and Salvage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260101 (bản sửa đổi 2235886). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note that locking the secondary buffer can actually take in two pointers and two positions to write to.

Lưu ý rằng việc khóa bộ đệm phụ thực sự có thể lấy hai con trỏ và hai vị trí để ghi vào.dịch máy, chưa biên tập

«DirectX/10.0/Direct3D/Direct Sound», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274442 (bản sửa đổi 4110063). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, perversely, the disease can sometimes appears as a set of secondary symptoms of another disease which is contagious.

Tuy nhiên, nghịch lý thay, căn bệnh này đôi khi có thể xuất hiện như một tập hợp các triệu chứng phụ của một căn bệnh truyền nhiễm khác.dịch máy, chưa biên tập

«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Causes/Infection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127281 (bản sửa đổi 2108808). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The evaluation of the environmental stimuli that the individual encounters comprise of what Lazarus referred to primary and secondary appraisal.

Việc đánh giá các kích thích môi trường mà cá nhân gặp phải bao gồm những gì Lazarus gọi là đánh giá sơ cấp và thứ cấp.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Team sport and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226764 (bản sửa đổi 2722638). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0