certainty
danh từB1- certainties
certainty nghĩa là sự chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
certainty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being certain.
Các nét nghĩa của từ certainty
- 1
danh từB1
the state of being certain
trạng thái chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa uncertainty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
absolute certainty555 lần trong kho sách
unerring certainty80 lần trong kho sách
moral certainty190 lần trong kho sách
tolerable certainty73 lần trong kho sách
mathematical certainty63 lần trong kho sách
degree of certainty181 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
something that is certain
một cái gì đó chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sure thing · foregone conclusionTrái nghĩa uncertainty
Câu hỏi thường gặp về certainty
certainty nghĩa là gì?
certainty nghĩa là sự chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập). certainty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being certain.
certainty được dùng trong câu như thế nào?
If the result of the measurement is then it is known with certainty that the observed system state is just after the measurement. («Quantum theory of observation/Fundamental concepts and principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382191 (bản sửa đổi 3985184).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/certainty, mã đối chiếu EV-146AB1FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng