unmistakable
tính từB2unmistakable nghĩa là không thể nhầm lẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unmistakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: clearly evident to the mind.
Các nét nghĩa của từ unmistakable
- 1
tính từB2
clearly evident to the mind
rõ ràng trong tâm trídịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
unmistakable signs374 lần trong kho sách
unmistakable evidences48 lần trong kho sách
unmistakable stamp63 lần trong kho sách
unmistakable traces63 lần trong kho sách
unmistakable marks73 lần trong kho sách
unmistakable indications24 lần trong kho sách
unmistakable evidence141 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
clearly revealed to the mind or the senses or judgment
được tiết lộ rõ ràng cho tâm trí hoặc các giác quan hoặc phán đoándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apparent · evident · manifest · patent · plain
Câu hỏi thường gặp về unmistakable
unmistakable nghĩa là gì?
unmistakable nghĩa là không thể nhầm lẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). unmistakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: clearly evident to the mind.
unmistakable được dùng trong câu như thế nào?
Yet I was positive that I had heard the unmistakable sound of a woman’s dress sweeping the carpet. (Florence Marryat, The ghost of Charlotte Cray, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #76950.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unmistakable, mã đối chiếu EV-D39D256E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng