Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

convict

danh từ, động từC1
US/ˈkɑnvɪkt/
convicted
convicting
convicts

convict nghĩa là kết án (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

convict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person serving a sentence in a jail or prison.

Các nét nghĩa của từ convict

  1. 1

    danh từC1

    a person serving a sentence in a jail or prison

    một người đang thụ án trong nhà tù hoặc nhà tùdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa con · inmate · yard bird · yardbird

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ex convict211 lần trong kho sách

    • convict felon120 lần trong kho sách

    • escaped convict375 lần trong kho sách

    • runaway convict68 lần trong kho sách

    • convict of treason83 lần trong kho sách

    • convict of heresy61 lần trong kho sách

    • convict prison175 lần trong kho sách

    • convict felons44 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a person who has been convicted of a criminal offense

    một người đã bị kết án về một tội hình sựdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từC1

    find or declare guilty

    tìm hoặc tuyên bố có tộidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa acquit

Câu hỏi thường gặp về convict

convict nghĩa là gì?

convict nghĩa là kết án (bản dịch máy, chưa biên tập). convict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person serving a sentence in a jail or prison.

convict được dùng trong câu như thế nào?

These cases are even more stark when compared to those of individuals convicted of similar crimes. («Professionalism/Google Street View and Wi-Spy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299645 (bản sửa đổi 2742229).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/convict, mã đối chiếu EV-0CE2C389. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “convict” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa convict và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These cases are even more stark when compared to those of individuals convicted of similar crimes.

Những trường hợp này thậm chí còn rõ ràng hơn khi so sánh với những trường hợp của những cá nhân bị kết án về những tội ác tương tự.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Google Street View and Wi-Spy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299645 (bản sửa đổi 2742229). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All the convicts were on deck, and the brig looked full of men.
William Clark Russell, The Honour of the Flag. Nguồn: Project Gutenberg #19899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They seem to have used those convicts pretty rough," remarked Ned.

“Có vẻ như họ đã sử dụng những tù nhân đó khá thô bạo,” Ned nhận xét.dịch máy, chưa biên tập

John Miller, The Workingman's Paradise: An Australian Labour Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But nothing showed that the banks of the stream had been recently frequented--nothing announced either the presence or the proximity of the convicts.
Jules Verne, The secret of the island. Nguồn: Project Gutenberg #21489. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"You are quite mistaken," said I, "I would as soon drink with a convict as with a judge.
George Borrow, Lavengro: the Scholar - the Gypsy - the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #20198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It is our only chance," said he to his companions, "of finding the convicts collected in this house, suspecting nothing!
Jules Verne, The secret of the island. Nguồn: Project Gutenberg #21489. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
If you could get him arrested, it would be a satisfaction, even if he wasn’t convicted.”
Horatio, Jr. Alger, The Tin Box, and What it Contained. Nguồn: Project Gutenberg #27222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was an old convict, sent out for some political offence many years ago, and had amassed a large fortune in buying and selling pearls.
Nat Gould, The Second String. Nguồn: Project Gutenberg #35782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It sometimes happens that among the convicts there are admirers of the fair sex.
Fyodor Dostoyevsky, The house of the dead. Nguồn: Project Gutenberg #37536. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
So I try to place our convicts in separately-defined classes and categories; but it cannot well be done.

Vì vậy, tôi cố gắng xếp những người bị kết án vào các lớp và hạng mục được xác định riêng biệt; nhưng nó không thể được thực hiện tốt.dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The house of the dead. Nguồn: Project Gutenberg #37536. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I believe people think that Colonial society is open to all comers without question--perhaps they think it is composed of convicts.
Walter Besant, The Orange Girl. Nguồn: Project Gutenberg #41545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All the missing property was found in a trunk, and the thief is now in Sing Sing, convicted on the testimony of the dog.
Edward Sylvester Ellis, The Boy Patrol Around the Council Fire. Nguồn: Project Gutenberg #43218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US