recourse
danh từC2- recourses
recourse nghĩa là sự truy đòi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act of turning to for assistance.
Các nét nghĩa của từ recourse
- 1
danh từC2
act of turning to for assistance
hành động quay sang để được giúp đỡdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resort · refuge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
recourse to stratagem40 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
something or someone turned to for assistance or security
một cái gì đó hoặc ai đó đã tìm đến để được hỗ trợ hoặc bảo mậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa refuge · resort
Câu hỏi thường gặp về recourse
recourse nghĩa là gì?
recourse nghĩa là sự truy đòi (bản dịch máy, chưa biên tập). recourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act of turning to for assistance.
recourse được dùng trong câu như thế nào?
Tirant, finding no other recourse, took the bench from in front of the bed and stood it up. (Joanot, -1468 Martorell, The White Knight: Tirant Lo Blanc. Nguồn: Project Gutenberg #378.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recourse, mã đối chiếu EV-992F1809. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng