Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

legal

tính từB1
US/ˈliɡəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

legal nghĩa là hợp pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

legal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: established by or founded upon law or official or accepted rules.

Các nét nghĩa của từ legal

  1. 1

    tính từB1

    established by or founded upon law or official or accepted rules

    được thiết lập bởi hoặc dựa trên luật pháp hoặc các quy tắc chính thức hoặc được chấp nhậndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa illegal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • legal adviser570 lần trong kho sách

    • legal proceedings512 lần trong kho sách

    • legal tender569 lần trong kho sách

    • legal documents264 lần trong kho sách

    • legal status222 lần trong kho sách

    • legal profession306 lần trong kho sách

    • legal rights418 lần trong kho sách

    • international legal302 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of or relating to jurisprudence

    thuộc hoặc liên quan đến luật họcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    having legal efficacy or force

    có hiệu lực hoặc hiệu lực pháp luậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sound · effectual

Câu hỏi thường gặp về legal

legal nghĩa là gì?

legal nghĩa là hợp pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). legal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: established by or founded upon law or official or accepted rules.

legal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ legal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

legal được dùng trong câu như thế nào?

The vast legal and age imbalance between husband and wife was reflected in the cultural restrictions on Roman women. («The Daily Life of a Roman Family», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legal, mã đối chiếu EV-661F6E22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “legal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa legal và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The vast legal and age imbalance between husband and wife was reflected in the cultural restrictions on Roman women.
«The Daily Life of a Roman Family», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Their goal is to expose the biases and prejudices which underlie much legal reasoning.

Mục tiêu của họ là vạch trần những thành kiến ​​và thành kiến ​​ẩn chứa trong nhiều lập luận pháp lý.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Canadian Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12645 (bản sửa đổi 3999007). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His legal team argued he simply represented his client, Gary Franklin, in a negotiation.

Nhóm pháp lý của ông lập luận rằng ông chỉ đại diện cho khách hàng của mình, Gary Franklin, trong một cuộc đàm phán.dịch máy, chưa biên tập

«California lawyer Michael Avenatti convicted of attempted extortion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2889487 (bản sửa đổi 4815268). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Oliver based parts of the song on his legal defense.

Oliver dựa trên các phần của bài hát để bảo vệ pháp lý của mình.dịch máy, chưa biên tập

«SLAPP Suits», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847044 (bản sửa đổi 9660416). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A healthcare proxy is a legal document used in the United States.

Giấy ủy quyền chăm sóc sức khỏe là một tài liệu pháp lý được sử dụng ở Hoa Kỳ.dịch máy, chưa biên tập

«Healthcare proxy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222555 (bản sửa đổi 10531727). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dumpster diving may also help if it is legal in your area.
«Xbox 360/Xbox Motherboard Replacement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136134 (bản sửa đổi 3844203). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the detainees died while being tortured, the military's actions would be legal as long as they hadn't killed them on purpose.
«United Nations History/Order Visualized», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152352 (bản sửa đổi 3831493). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every document must be reviewed for legal implications, because any and all written documents in a business environment can and will be used in court.

Mọi tài liệu đều phải được xem xét về mặt pháp lý, bởi vì bất kỳ và tất cả các tài liệu bằng văn bản trong môi trường kinh doanh đều có thể và sẽ được sử dụng tại tòa án.dịch máy, chưa biên tập

«Professional and Technical Writing/Business Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175703 (bản sửa đổi 4672501). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When used in combination, herbs are sometimes called patent formulas, although they may or may not be patented in the legal sense of the term.
«Ethnomedicine/Ethnomedicine by Culture Group/Traditional Chinese Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219380 (bản sửa đổi 3259593). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Copyright is a legal concept, enacted by most governments, giving the creator of an original work exclusive rights to it, usually for a limited time.

Bản quyền là một khái niệm pháp lý, được ban hành bởi hầu hết các chính phủ, trao cho người tạo ra tác phẩm gốc các quyền độc quyền đối với tác phẩm đó, thường trong một thời gian giới hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Intellectual Property and the Internet/Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264283 (bản sửa đổi 4645021). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The purpose of the legal system is--that was the kind of legitimacy claim under Communism--to defend the interests of the working class.
«Saylor.org's Comparative Politics/Weber and the Modern State», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278748 (bản sửa đổi 3117086). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This works to stop people from selling movies that they do not have legal copyrights to.
«Introduction to Computer Information Systems/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293161 (bản sửa đổi 4444371). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0