Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cattle

danh từ
B1
US/ˈkætəl/
cattles
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

cattle nghĩa là gia súc.

cattle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: domesticated bovine animals as a group regardless of sex or age.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    domesticated bovine animals as a group regardless of sex or age

    →

    động vật bò được thuần hóa như một nhóm không phân biệt giới tính hay tuổi tác

    Đồng nghĩa:cows · kine · oxen · bos taurus
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    herds of cattle
    601 lần trong kho sách
    herd of cattle
    488 lần trong kho sách
    horned cattle
    334 lần trong kho sách
    cattle dealer
    192 lần trong kho sách
    lowing of cattle
    142 lần trong kho sách
    cattle grazing
    147 lần trong kho sách
    cattle sheep
    228 lần trong kho sách
    wild cattle
    602 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về cattle

cattle nghĩa là gì?

cattle nghĩa là gia súc. cattle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: domesticated bovine animals as a group regardless of sex or age.

cattle dùng trong những kỳ thi nào?

Từ cattle ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

cattle được dùng trong câu như thế nào?

Guided by the flashes of lightning, the frightened men left the cattle to their fate and, returning to the camp, took refuge under the wagons. (Abigail Scott Duniway, From the West to the West. Nguồn: Project Gutenberg #75131.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cattle, mã đối chiếu EV-BCB46E0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cattle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cattle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Guided by the flashes of lightning, the frightened men left the cattle to their fate and, returning to the camp, took refuge under the wagons.
Abigail Scott Duniway, From the West to the West. Nguồn: Project Gutenberg #75131.· Nguyên văn tiếng Anh
“You hain’t got no cattle, nor much land, nor even two eyes.”
Mary Hartwell Catherwood, The Queen of the Swamp, and other plain Americans. Nguồn: Project Gutenberg #74271.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The hills at the lower part are low and rounded, and the sheep and cattle pasture over slopes unbroken either by wood or rock.
Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #24898.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If we can move out, house and homestead, gear and cattle, man, woman and child, well and good.

"Nếu chúng ta có thể chuyển đi, nhà cửa, trang trại, thiết bị và gia súc, đàn ông, phụ nữ và trẻ em, mọi chuyện sẽ tốt đẹp.

Maurice Hewlett, Gudrid the Fair: A Tale of the Discovery of America. Nguồn: Project Gutenberg #23643.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB