prominent
tính từB1Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
prominent nghĩa là nổi bật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prominent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a quality that thrusts itself into attention.
Các nét nghĩa của từ prominent
- 1
tính từB1
having a quality that thrusts itself into attention
có một phẩm chất thu hút sự chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa outstanding · salient · spectacular · striking
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prominent feature378 lần trong kho sách
prominent citizens210 lần trong kho sách
prominent citizen114 lần trong kho sách
prominent features289 lần trong kho sách
prominent member200 lần trong kho sách
prominent nose184 lần trong kho sách
prominent role100 lần trong kho sách
prominent chin85 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
conspicuous in position or importance
dễ thấy ở vị trí hoặc tầm quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa big · large
Câu hỏi thường gặp về prominent
prominent nghĩa là gì?
prominent nghĩa là nổi bật (bản dịch máy, chưa biên tập). prominent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a quality that thrusts itself into attention.
prominent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prominent có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prominent được dùng trong câu như thế nào?
Simon did not say much in the council, but held private talks with the prominent chiefs. (T. C. Harbaugh, Little Oskaloo; or, The White Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #33352.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prominent, mã đối chiếu EV-31B2E7A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng