infant
danh từB2- infants
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
infant nghĩa là trẻ sơ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
infant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk.
Các nét nghĩa của từ infant
- 1
danh từB2
a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk
một đứa trẻ rất nhỏ (sơ sinh đến 1 tuổi) chưa bắt đầu biết đi hoặc nói chuyệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa baby · babe
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
infant mortality195 lần trong kho sách
infant baptism106 lần trong kho sách
helpless infant152 lần trong kho sách
infant prodigy63 lần trong kho sách
sleeping infant146 lần trong kho sách
infant jesus150 lần trong kho sách
newborn infant45 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về infant
infant nghĩa là gì?
infant nghĩa là trẻ sơ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). infant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk.
infant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ infant có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
infant được dùng trong câu như thế nào?
"The improvement in infant mortality rates was even more dramatic for the same time period. («Comparative law and justice/St. Lucia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100118 (bản sửa đổi 2477289).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/infant, mã đối chiếu EV-723D8176. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng