graph
danh từ- graphed
- graphing
- graphs
graph nghĩa là đồ thị.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a visual representation of the relations between certain quantities plotted with reference to a set of axes
→biểu diễn trực quan về mối quan hệ giữa các đại lượng nhất định được vẽ bằng tham chiếu đến một tập hợp trục
Đồng nghĩa:graphical recordCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)graph calculators37 lần trong kho sáchundirected graph33 lần trong kho sáchplanar graph33 lần trong kho sáchgraph calculator33 lần trong kho sáchnode graph44 lần trong kho sáchacyclic graph23 lần trong kho sáchbipartite graph20 lần trong kho sáchweighted graph20 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa graph và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Tables were the first way to print social and scientific data, before any other kind of graphics like graphs and charts.Bảng là cách đầu tiên để in dữ liệu khoa học và xã hội, trước bất kỳ loại đồ họa nào khác như đồ thị và biểu đồ.
He called the book "an excellent gift for someone who wants to learn about economics without complicated graphs, charts, or equations."Ông gọi cuốn sách là "một món quà tuyệt vời dành cho những ai muốn tìm hiểu về kinh tế mà không cần dùng đồ thị, biểu đồ hoặc phương trình phức tạp."
Dimensions values can be related to other dimensions, parameters or graph features.Giá trị thứ nguyên có thể liên quan đến các thứ nguyên, tham số hoặc tính năng biểu đồ khác.
In the graph, additional units of capital introduce new supply curves shifted rightward from the previous ones.Not very easy to recognize as the graph of with transformations.No. We do know what the graphs of the two processes are shaped like.Certain data will benefit the presentation as well, like, charts, graphs, maps, images and videos.Below are graphs representing the distribution of data types for freeways and arterials in Wisconsin by year.Dưới đây là các biểu đồ thể hiện sự phân bổ các loại dữ liệu về đường cao tốc và đường huyết mạch ở Wisconsin theo năm.
This data was extrapolated from graphs obtained from TfNSW annual reports.Learn to read charts and graphs and what they mean, and how to be critical of ideas.Học cách đọc biểu đồ và đồ thị cũng như ý nghĩa của chúng cũng như cách phê phán các ý tưởng.
What is odd about those galaxies in the Virgo cluster (circled in the graph)?For the section on graphing- I don't have any good software for generating graphs.Câu hỏi thường gặp về graph (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. graph nghĩa là gì trong tiếng Việt?
graph có nghĩa chính là: biểu diễn trực quan về mối quan hệ giữa các đại lượng nhất định được vẽ bằng tham chiếu đến một tập hợp trục. Định nghĩa tiếng Anh: "a visual representation of the relations between certain quantities plotted with reference to a set of axes".
2. graph thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
graph là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của graph theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), graph được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɹæf/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. graph thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ graph được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của graph gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của graph gồm: graphed, graphing, graphs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với graph là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: graph calculators, undirected graph, planar graph, graph calculator, node graph.
7. graph có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: graphical record. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến graph?
Từ graph xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với graph đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Tables were the first way to print social and scientific data, before any other kind of graphics like graphs and charts." (Dịch nghĩa: Bảng là cách đầu tiên để in dữ liệu khoa học và xã hội, trước bất kỳ loại đồ họa nào khác như đồ thị và biểu đồ.). Câu văn minh họa cách dùng graph làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng graph?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.