E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “operation”

1.225 câu thật có từ operation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: operation nghĩa là hoạt động. operation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being in effect or being operative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ operation

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng operation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
co operation3.546 lần
military operation1.139 lần
surgical operation404 lần
plan of operation679 lần
mining operation282 lần
commence operation265 lần
active operation414 lần
commenced operation341 lần
base of operation307 lần
offensive operation195 lần
arithmetic operation145 lần
successful operation223 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ operation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ operation trong kho câu?
Kho câu có 1.225 câu có từ operation hoặc các dạng của từ, trích từ 894 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ operation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ operation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 421 câu, rồi Bậc B1 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ operation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ operation: Câu phủ định (120 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (91 câu), Quá khứ đơn (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.