Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hazard

danh từ, động từB1
US/ˈhæzɚd/
hazarded
hazarding
hazards

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

hazard nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hazard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of danger.

Các nét nghĩa của từ hazard

  1. 1

    danh từB1

    a source of danger

    một nguồn nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jeopardy · peril · risk · endangerment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • hap hazard242 lần trong kho sách

    • myrtle hazard253 lần trong kho sách

    • imminent hazard104 lần trong kho sách

    • hazard a conjecture61 lần trong kho sách

    • harry hazard251 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an unknown and unpredictable phenomenon that causes an event to result one way rather than another

    một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước khiến một sự kiện xảy ra theo cách này chứ không phải theo cách khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa luck · fortune · chance

  3. 3

    danh từB1

    an obstacle on a golf course

    một chướng ngại vật trên sân golfdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    put forward, of a guess, in spite of possible refutation

    đưa ra, một phỏng đoán, bất chấp khả năng bác bỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa guess · venture · pretend

  5. 5

    động từB1

    put at risk

    gặp rủi rodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa venture · adventure · stake · jeopardize

  6. 6

    động từB1

    take a risk in the hope of a favorable outcome

    chấp nhận rủi ro với hy vọng đạt được kết quả thuận lợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gamble · chance · risk · take chances · adventure · run a risk

Câu hỏi thường gặp về hazard

hazard nghĩa là gì?

hazard nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). hazard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of danger.

hazard dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hazard có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hazard được dùng trong câu như thế nào?

The times when hazards occur are when there is a lack of communication in regards to how to prevent or stop a hazard. («Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hazard, mã đối chiếu EV-79B41FFD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hazard” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hazard và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The times when hazards occur are when there is a lack of communication in regards to how to prevent or stop a hazard.
«Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Various surmises were hazarded on the Sunday morning, as to the mode of conveyance which the anxiously-expected Horatio would adopt.
Charles Dickens, Sketches by Boz, Illustrative of Every-Day Life and Every-Day People. Nguồn: Project Gutenberg #882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
From that time Viola forgot the crowd, the hazard, the whole world,--except the fairy one over with she presided.

Từ lúc đó Viola quên mất đám đông, mối nguy hiểm, cả thế giới - ngoại trừ nàng tiên cùng cô chủ trì.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Zanoni. Nguồn: Project Gutenberg #2664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In his matrimonial designs, Darrell seemed more bent than ever upon the hazard--irresolute as ever on the choice of a partner.

Trong kế hoạch hôn nhân của mình, Darrell dường như thiên về nguy hiểm hơn bao giờ hết - thiếu kiên quyết hơn bao giờ hết trong việc lựa chọn bạn đời.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He believed that, if he came into the presence of Myrtle Hazard for the third time, he should be no longer master of his feelings.

Anh tin rằng, nếu anh gặp Myrtle Hazard lần thứ ba, anh sẽ không còn làm chủ được cảm xúc của mình nữa.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
I had evidently hit, hap-hazard, on an interesting subject.
Wilkie Collins, The Dead Alive. Nguồn: Project Gutenberg #7891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“It was indiscreet, in one who trades at so much hazard.”
James Fenimore Cooper, The Water-Witch; Or, the Skimmer of the Seas: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #12445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But Leicester, not willing to indulge so unreasonable a proposal, replied that he would reserve him for service of less hazard and greater importance.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"At the outset, I appear to be hazarding an absurd question, do I not?" said Aramis.

“Ngay từ đầu, có vẻ như tôi đang mạo hiểm hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn, phải không?” Aramis nói.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But in the various quarters which he traversed at hazard, he admired the great changes which had been wrought during his absence.
Edmond About, The man with the broken ear. Nguồn: Project Gutenberg #20724. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Gentle creature! why should she be exposed to such hazards?
Charles Lever, A Day's Ride: A Life's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #32692. · Nguyên văn tiếng Anh
"I certainly prefer comedies to tragedies," she hazarded, and there was slight defiance in her glance at the dramatic critic.
Alice M. Diehl, A Woman Martyr. Nguồn: Project Gutenberg #41711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB