Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

deduction

danh từB2
US/dɪˈdʌkʃən/
deductions

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

deduction nghĩa là khấu trừ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

deduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reduction in the gross amount on which a tax is calculated.

Các nét nghĩa của từ deduction

  1. 1

    danh từB2

    a reduction in the gross amount on which a tax is calculated

    sự giảm tổng số tiền tính thuếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tax write-off · tax deduction

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • logical deduction97 lần trong kho sách

    • transcendental deduction19 lần trong kho sách

    • tax deduction44 lần trong kho sách

    • deduction of judgements7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an amount or percentage deducted

    một số tiền hoặc phần trăm được khấu trừdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa discount

  3. 3

    danh từB2

    something that is inferred (deduced or entailed or implied)

    một cái gì đó được suy ra (suy ra hoặc kéo theo hoặc ngụ ý)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa entailment · implication

Câu hỏi thường gặp về deduction

deduction nghĩa là gì?

deduction nghĩa là khấu trừ (bản dịch máy, chưa biên tập). deduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reduction in the gross amount on which a tax is calculated.

deduction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ deduction có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

deduction được dùng trong câu như thế nào?

White soldiers, in contrast, received thirteen dollars monthly, with no deductions. («The Union Triumphant», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deduction, mã đối chiếu EV-BEA4BC93. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “deduction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa deduction và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

White soldiers, in contrast, received thirteen dollars monthly, with no deductions.
«The Union Triumphant», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
There was a deduction from their rent for their undertaking.
«The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now the deductions which I am going to append to these figures may sound extravagant, but they are not.

Bây giờ những suy luận mà tôi sắp thêm vào những con số này nghe có vẻ xa hoa, nhưng thực tế không phải vậy.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I really think he would commit suicide, if he had to pay a bill without a deduction."
Frederick Marryat, Peter Simple; and, The Three Cutters, Vol. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #13148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some time is occupied in the investigation of facts, and drawing deductions.

Một thời gian được dành cho việc điều tra các sự kiện và rút ra các suy luận.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the pupil will, perhaps, think he does read them; but, the first deduction he draws, will be the last--a wrong one.

Và có lẽ học sinh sẽ nghĩ rằng mình đã đọc chúng; nhưng suy luận đầu tiên anh ta rút ra sẽ là suy luận cuối cùng - một sai lầm.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This view is, like most of the deductions of satirists, rather beyond the strict veracity of the case.
Joseph Grego, Rowlandson the Caricaturist; a Selection from His Works. Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #45981. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
At any rate, love’s a phase of feeling and an emotion (often untrue and misleading, by the way), not a deduction or an inference.”

Dù sao đi nữa, tình yêu là một giai đoạn của cảm giác và cảm xúc (nhân tiện, thường không đúng sự thật và gây hiểu lầm), không phải là một suy luận hay suy luận.dịch máy, chưa biên tập

Alfred Pretor, The Chapel on the Hill. Nguồn: Project Gutenberg #63310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He got astonishing "deductions" out of each and every one of these matters--each and every one of them.
Mark Twain, Sketches New and Old, Part 7.. Nguồn: Project Gutenberg #5842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My pleasure in Laetitia’s society prevented me from making practical deductions from such trifles.”
George MacDonald, The Portent and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Before the wages were paid, several small deductions had to be made.
R. M. Ballantyne, Deep Down, a Tale of the Cornish Mines. Nguồn: Project Gutenberg #21726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Cognitive estimation is the ability to use known information to make reasonable judgments or deductions about the world.
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Reasoning and Decision Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129528 (bản sửa đổi 4371988). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0