arithmetic
danh từ- arithmetics
arithmetic nghĩa là số học.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the branch of pure mathematics dealing with the theory of numerical calculations
→nhánh của toán học thuần túy liên quan đến lý thuyết tính toán số
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)modular arithmetic63 lần trong kho sácharithmetic geometry43 lần trong kho sáchmental arithmetic178 lần trong kho sácharithmetic operators35 lần trong kho sácharithmetic operations105 lần trong kho sácharithmetic coding18 lần trong kho sáchgeography arithmetic25 lần trong kho sácharithmetic sequence36 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa arithmetic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
You are the best head going for arithmetic, Aunt Hilary.She could now read and spell, and knew the elementary steps in grammar, arithmetic, and writing.Bây giờ cô đã có thể đọc, đánh vần và biết các bước cơ bản về ngữ pháp, số học và viết.
Varaha produced two works on astrology and one on arithmetic.Varaha đã viết hai tác phẩm về chiêm tinh học và một tác phẩm về số học.
One cannot ask one person to meet another even in one’s own home, without going through a sum of moral arithmetic.”Người ta không thể yêu cầu một người gặp người khác ngay cả tại nhà riêng của mình mà không phải trải qua một phép tính đạo đức.”
What good is there in learning grammar, and arithmetic, and geography, and all them things?Việc học ngữ pháp, số học, địa lý và tất cả những thứ đó có ích lợi gì?
This I am told by a very skilful computer, who hath given a full demonstration of it from rules of arithmetic.Điều này tôi được kể bởi một máy tính rất khéo léo, người đã chứng minh đầy đủ điều đó bằng các quy tắc số học.
"Now," said the teacher, after a few moments of mock arithmetic, "now I've looked at my watch, and find it's seven o'clock.We've done arithmetic and geography and grammar and I don't know what else on it."It is perhaps useful to notice that while the enumerated types can be converted to integers for the purpose arithmetic, they cannot be iterated through.Though Cupid is said to be blind, he is a better guide than the rules of arithmetic.Mặc dù Cupid được cho là bị mù nhưng anh ấy là người hướng dẫn tốt hơn các quy tắc số học.
I don’t think there’s any one could beat my boy in arithmetic or Bible history.Her parents, Karin and August Peterson, taught her reading, writing, and arithmetic at an early age.Cha mẹ cô, Karin và August Peterson, đã dạy cô đọc, viết và số học ngay từ khi còn nhỏ.
Câu hỏi thường gặp về arithmetic (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. arithmetic nghĩa là gì trong tiếng Việt?
arithmetic có nghĩa chính là: nhánh của toán học thuần túy liên quan đến lý thuyết tính toán số. Định nghĩa tiếng Anh: "the branch of pure mathematics dealing with the theory of numerical calculations".
2. arithmetic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
arithmetic là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của arithmetic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), arithmetic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. arithmetic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ arithmetic được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của arithmetic gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của arithmetic gồm: arithmetics.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với arithmetic là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: modular arithmetic, arithmetic geometry, mental arithmetic, arithmetic operators, arithmetic operations.
7. arithmetic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến arithmetic?
Từ arithmetic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với arithmetic đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "You are the best head going for arithmetic, Aunt Hilary.". Câu văn minh họa cách dùng arithmetic làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng arithmetic?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.