Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

climax

danh từC1
US/ˈklaɪˌmæks/
climaxes

climax nghĩa là đỉnh điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding.

Các nét nghĩa của từ climax

  1. 1

    danh từC1

    the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding

    điểm cao nhất của bất cứ điều gì được coi là đang phát triển hoặc đang phát triển hoặc mở radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flood tide

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • capped the climax70 lần trong kho sách

    • anti climax166 lần trong kho sách

    • dramatic climax36 lần trong kho sách

    • cap the climax113 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    the decisive moment in a novel or play

    thời điểm quyết định trong một cuốn tiểu thuyết hoặc vở kịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa culmination

  3. 3

    danh từC1

    the moment of most intense pleasure in sexual intercourse

    khoảnh khắc khoái cảm mãnh liệt nhất trong quan hệ tình dụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa orgasm · sexual climax · coming

Câu hỏi thường gặp về climax

climax nghĩa là gì?

climax nghĩa là đỉnh điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding.

climax được dùng trong câu như thế nào?

To cap the climax, after twilight on the evening in question, I strolled out to my arbor for a quiet hour with thoughts of Georgiana. (James Lane Allen, Aftermath Part second of "A Kentucky Cardinal". Nguồn: Project Gutenberg #13554.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/climax, mã đối chiếu EV-B92056AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “climax” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa climax và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To cap the climax, after twilight on the evening in question, I strolled out to my arbor for a quiet hour with thoughts of Georgiana.
James Lane Allen, Aftermath Part second of "A Kentucky Cardinal". Nguồn: Project Gutenberg #13554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the climax of his horror was attained as the first clod fell upon his narrow abode.

Nhưng nỗi kinh hoàng của anh lên đến đỉnh điểm khi cục đất đầu tiên rơi xuống nơi ở chật hẹp của anh.dịch máy, chưa biên tập

James De Mille, The American Baron: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #13257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She came directly, and he said, “Things have come to a climax.

Cô ấy trực tiếp đến và anh ấy nói, “Mọi chuyện đã lên đến đỉnh điểm.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, A Woman-Hater. Nguồn: Project Gutenberg #3669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In all the monotony of the scene, the flaring yellow about her throat seemed a triumphant climax of color, so luminous and intense it was.
Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This was the climax of the tale, at which everybody was expected to be indignant; and very indignant, accordingly, everybody was.
Mrs. Oliphant, The Athelings; or, the Three Gifts. Vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #54510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It seemed a fitting climax to the dangers they had passed through.
Nat Gould, A Lad of Mettle. Nguồn: Project Gutenberg #66030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the fairy tale was finished now, with an abrupt and cruel climax; the prince had vanished; the dream was over.

Nhưng câu chuyện cổ tích lúc này đã kết thúc với một cao trào đột ngột và tàn khốc; hoàng tử đã biến mất; giấc mơ đã kết thúc.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“But the ignominy and shame of my embarrassing position had not yet reached the climax.

“Nhưng sự nhục nhã và xấu hổ trong hoàn cảnh đáng xấu hổ của tôi vẫn chưa lên đến đỉnh điểm.dịch máy, chưa biên tập

G. Frank Lydston, Poker Jim, Gentleman, and Other Tales and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #59050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Alden smiled at the swift anti-climax, then his face grew grave again.
Myrtle Reed, Master of the Vineyard. Nguồn: Project Gutenberg #27661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The bare thought of it brought the mad wickedness in me to its climax.
Wilkie Collins, The Two Destinies. Nguồn: Project Gutenberg #1624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The climax came at last on the second of July.
Charlotte M. Yonge, Stray Pearls: Memoirs of Margaret De Ribaumont, Viscountess of Bellaise. Nguồn: Project Gutenberg #5708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But hold--here comes a fellow who caps the climax.
J. Ross Browne, The Land of Thor. Nguồn: Project Gutenberg #28329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US