climax
danh từC1- climaxes
climax nghĩa là đỉnh điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding.
Các nét nghĩa của từ climax
- 1
danh từC1
the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding
điểm cao nhất của bất cứ điều gì được coi là đang phát triển hoặc đang phát triển hoặc mở radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flood tide
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
capped the climax70 lần trong kho sách
anti climax166 lần trong kho sách
dramatic climax36 lần trong kho sách
cap the climax113 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the decisive moment in a novel or play
thời điểm quyết định trong một cuốn tiểu thuyết hoặc vở kịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa culmination
- 3
danh từC1
the moment of most intense pleasure in sexual intercourse
khoảnh khắc khoái cảm mãnh liệt nhất trong quan hệ tình dụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa orgasm · sexual climax · coming
Câu hỏi thường gặp về climax
climax nghĩa là gì?
climax nghĩa là đỉnh điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding.
climax được dùng trong câu như thế nào?
To cap the climax, after twilight on the evening in question, I strolled out to my arbor for a quiet hour with thoughts of Georgiana. (James Lane Allen, Aftermath Part second of "A Kentucky Cardinal". Nguồn: Project Gutenberg #13554.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/climax, mã đối chiếu EV-B92056AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng