Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

queue

danh từ, động từB1
US/ˈkju/
queued
queues
queuing

queue nghĩa là xếp hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

queue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of people or vehicles waiting for something.

Các nét nghĩa của từ queue

  1. 1

    danh từB1

    a line of people or vehicles waiting for something

    một dòng người hoặc xe đang chờ đợi một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa waiting line

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • priority queue32 lần trong kho sách

    • plaited queue20 lần trong kho sách

    • fifo queue8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    (information processing) an ordered list of tasks to be performed or messages to be transmitted

    (xử lý thông tin) danh sách các công việc được sắp xếp theo thứ tự hoặc các thông điệp cần được truyền đidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a braid of hair at the back of the head

    một bím tóc ở phía sau đầudịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    form a queue, form a line, stand in line

    Đồng nghĩa line up · queue up

Câu hỏi thường gặp về queue

queue nghĩa là gì?

queue nghĩa là xếp hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). queue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of people or vehicles waiting for something.

queue được dùng trong câu như thế nào?

But La Queue always swore to kill his daughter sooner than give her to “the little one.” (Émile Zola, The Fête At Coqueville 1907. Nguồn: Project Gutenberg #23222.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/queue, mã đối chiếu EV-1E299948. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “queue” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa queue và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But La Queue always swore to kill his daughter sooner than give her to “the little one.”

Nhưng La Queue luôn thề sẽ giết con gái mình sớm hơn là giao nó cho “đứa nhỏ”.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Fête At Coqueville 1907. Nguồn: Project Gutenberg #23222. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A queue to enter the server was soon added due to the massive influx of new players caused by the video's popularity.

Hàng đợi để vào máy chủ đã sớm được thêm vào do lượng người chơi mới tăng vọt do mức độ phổ biến của video.dịch máy, chưa biên tập

«2b2t», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727199 (bản sửa đổi 10938814). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Try to click the "Queue Prompt" on the right button on the sidebar.

Hãy thử nhấp vào "Nhắc hàng đợi" ở nút bên phải trên thanh bên.dịch máy, chưa biên tập

«AI Art Generation Handbook/Node Prompting in Stable Diffusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468124 (bản sửa đổi 4449469). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With owned jobs, you just queue the job, and then right-click and select 'Run in new temporary worker'.

Với các công việc đã sở hữu, bạn chỉ cần xếp hàng công việc, sau đó nhấp chuột phải và chọn 'Chạy trong nhân viên tạm thời mới'.dịch máy, chưa biên tập

«MeGUI/Presentation/Parallel job execution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179314 (bản sửa đổi 1560330). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What the priorities are and how they compare to each other are not specified by the Priority Queue implementation.

Mức độ ưu tiên là gì và chúng so sánh với nhau như thế nào không được chỉ định khi triển khai Hàng đợi ưu tiên.dịch máy, chưa biên tập

«How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Queues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225741 (bản sửa đổi 4666512). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is a subtle but important distinction from a classical priority queue.
«Operating Systems (Hands-On)/CPU Scheduling and Multiprocessing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328766 (bản sửa đổi 2801935). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The people who are at the front of the queue can have the first choice of where to stand for the concert.
«Queue area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55632 (bản sửa đổi 7926625). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For twenty hours or more I lay, that poison did me rack: I rose a haythen Chinaman, a queue hung down me back.
Thomas S. Denison, Lively plays for live people. Nguồn: Project Gutenberg #70635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Rouget called La Queue a thief, while the latter called Rouget a good-for-nothing.
Émile Zola, The Fête At Coqueville 1907. Nguồn: Project Gutenberg #23222. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The hair at either temple was twisted into a Spanish curl, plastered flat to the cheek, and a plaited queue hung halfway down his back.

Tóc ở hai bên thái dương được xoắn thành lọn kiểu Tây Ban Nha, vuốt phẳng xuống má, và một lọn tóc tết dài xuống lưng chừng.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, Howard Pyle's Book of Pirates Fiction, Fact & Fancy Concerning the Buccaneers & Marooners of the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A method to return the current size of the queue would also be useful.
«IB Computer Science/Abstract Data Structures and Algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154694 (bản sửa đổi 3677287). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first part creates a set of problem instances which are then run in a set of batch queues in the second part.
«GLPK/Unix Batch Execution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283407 (bản sửa đổi 3678322). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0