theoretical
tính từ- theoreticaled
- theoreticaling
- theoreticals
theoretical nghĩa là lý thuyết.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từ
concerned primarily with theories or hypotheses rather than practical considerations
→quan tâm chủ yếu đến các lý thuyết hoặc giả thuyết hơn là những cân nhắc thực tế
Đồng nghĩa:theoreticTrái nghĩa:empiricalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)theoretical frameworks105 lần trong kho sáchtheoretical framework182 lần trong kho sáchtheoretical physics133 lần trong kho sáchtheoretical perspectives73 lần trong kho sáchtheoretical physicist52 lần trong kho sáchtheoretical physicists27 lần trong kho sáchpurely theoretical75 lần trong kho sáchtheoretical underpinnings23 lần trong kho sách - 2tính từ
concerned with theories rather than their practical applications
→quan tâm đến lý thuyết hơn là ứng dụng thực tế của chúng
Trái nghĩa:applied
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
3 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa theoretical và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"I see you have a tolerably good theoretical knowledge of the matter," said he.“Tôi thấy anh có kiến thức lý thuyết khá tốt về vấn đề này,” anh nói.
Theoretical considerations suggest that such a process is most effective in small populations and when selecting among traits that are largely adaptively neutral.Những cân nhắc về mặt lý thuyết cho thấy rằng quá trình như vậy có hiệu quả nhất trong các quần thể nhỏ và khi lựa chọn trong số những đặc điểm phần lớn là trung tính về mặt thích nghi.
Then to this theoretical portion of his instruction, he did not neglect to join the practical.Sau đó, đến phần lý thuyết được hướng dẫn này, anh không hề lơ là tham gia thực hành.
Exercises are made and homeworks are given so that students get acquainted with the theoretical approach in fluid mechanics.The theoretical novelty of my approach consists to the detection of the essence of this interrelation.Tính mới về mặt lý thuyết trong cách tiếp cận của tôi bao gồm việc phát hiện bản chất của mối quan hệ qua lại này.
The theoretical learning takes place in as part time of the clinical work.Việc học lý thuyết diễn ra như một phần thời gian của công việc lâm sàng.
The theoretical sampling distribution contains all of the sample mean values from all the possible samples that could have been taken from the population.Going into theoretical physics, if we look with high energies, we may be able to see higher dimensions that are looped.The practical and theoretical implications of these findings are discussed.In the following theoretical case, the resistance would be as the cube of the depth; but in sand or shingle, the increase is less rapid.International media is a concept that grew from many theoretical approaches and technological advances.Besides providing theoretical knowledge, it is also meant to include practical advice.Câu hỏi thường gặp về theoretical (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. theoretical nghĩa là gì trong tiếng Việt?
theoretical có nghĩa chính là: quan tâm chủ yếu đến các lý thuyết hoặc giả thuyết hơn là những cân nhắc thực tế. Định nghĩa tiếng Anh: "concerned primarily with theories or hypotheses rather than practical considerations".
2. theoretical thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
theoretical là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của theoretical theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), theoretical được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌθiɚˈɛtɪkəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. theoretical thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ theoretical được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của theoretical gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của theoretical gồm: theoreticaled, theoreticaling, theoreticals.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với theoretical là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: theoretical frameworks, theoretical framework, theoretical physics, theoretical perspectives, theoretical physicist.
7. theoretical có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: theoretic. Các từ trái nghĩa tương phản: empirical, applied. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến theoretical?
Từ theoretical xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với theoretical đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""I see you have a tolerably good theoretical knowledge of the matter," said he." (Dịch nghĩa: “Tôi thấy anh có kiến thức lý thuyết khá tốt về vấn đề này,” anh nói.). Câu văn minh họa cách dùng theoretical làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng theoretical?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.