Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

broaden

động từ
B2
US/ˈbɹɔdən/
broadened
broadening
broadenings
broadens
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

broaden nghĩa là mở rộng.

broaden là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make broader.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    make broader

    →

    làm rộng hơn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    doppler broaden
    10 lần trong kho sách
    broaden the scope
    24 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    extend in scope or range or area

    →

    mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực

    Đồng nghĩa:widen · extend
  3. 3động từ
    B2

    vary in order to spread risk or to expand

    →

    thay đổi để phân tán rủi ro hoặc mở rộng

    Đồng nghĩa:diversify · branch out
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về broaden

broaden nghĩa là gì?

broaden nghĩa là mở rộng. broaden là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make broader.

broaden dùng trong những kỳ thi nào?

Từ broaden ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

broaden được dùng trong câu như thế nào?

Furthermore, the possible intergenerational exchange may help people of different ages to broaden their horizon and to profit from improved relations. («TAO/Handbook/Target Groups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136468 (bản sửa đổi 2196666).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/broaden, mã đối chiếu EV-D0CB5328. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “broaden” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa broaden và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Furthermore, the possible intergenerational exchange may help people of different ages to broaden their horizon and to profit from improved relations.

Hơn nữa, khả năng trao đổi giữa các thế hệ có thể giúp mọi người ở các độ tuổi khác nhau mở rộng tầm nhìn và thu được lợi ích từ các mối quan hệ được cải thiện.

«TAO/Handbook/Target Groups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136468 (bản sửa đổi 2196666).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A thread of fire ran up like an opening seam, broadened, and threw out pink ravelings.

Một tia lửa chạy lên như một đường may hở, lan rộng ra và phóng ra những mảnh vải màu hồng.

Mary Hartwell Catherwood, Lazarre. Nguồn: Project Gutenberg #15108.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He smiled, and the smile which merely showed his middle front teeth at first, gradually broadened until it showed all of them.
Joseph A. Altsheler, The Sword of Antietam: A Story of the Nation's Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #7862.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Day broadened, the sun arose, and its first rays struck them as they stood upon the heights behind the chapel, looking all over the wilderness.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Tried for Her Life A Sequel to "Cruel As the Grave". Nguồn: Project Gutenberg #32757.· Nguyên văn tiếng Anh