jeans
danh từ- jean
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
jeans là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa jeans và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"It's no the hystiricks," cried Jean, rocking back and forth and patting her hands on her knees and speaking between laughing and crying.Old Jean Réhu looked in at his granddaughter’s for a few minutes, wonderfully fresh and erect, well buttoned up in a long frock coat."Well reasoned, Jean Lafitte," said I, "perhaps your logic is better than you know, at least, I hope so.Jean stared in amazement, while Maurice, kneeling on his bed, craned his neck to see."Well, Monsieur Jean Servien, I am sorry, very sorry, to have made you unhappy, as you say you are."Jean Hay's letter had been the hot iron passed over her.So, on the whole, Jean Marteau had been glad that Laure d'Aumenier had gone out of his life.In the crowd near the desk where they were led to be registered Jean met his old friend Villeroy.But in place of anything of that sort Jean-Marie broke into a dismal howl and fled from the arbour.And each night, in all safety, I betook me to the cottage of Jean Gordon.And as Herrick sat down again, Jean doubled his legs under him and squatted on the floor.This the place you were coming to, my poor dear Jean?" asked Mrs. Dorriman, in faltering tones.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “jeans”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “jeans” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về jeans (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. jeans nghĩa là gì trong tiếng Việt?
jeans có nghĩa chính là: jeans là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "jeans".
2. jeans thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
jeans là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của jeans theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), jeans được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʒinz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. jeans thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ jeans được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của jeans gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của jeans gồm: jean.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với jeans là gì?
Từ jeans thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. jeans có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến jeans?
Từ jeans xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với jeans đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""It's no the hystiricks," cried Jean, rocking back and forth and patting her hands on her knees and speaking between laughing and crying.". Câu văn minh họa cách dùng jeans làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng jeans?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.