Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jeans

danh từ
A1
US/ˈdʒinz/
jean

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

jeans là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.

Thuộc:TOEIC Service List (TSL)•Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    jean
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa jeans và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    "It's no the hystiricks," cried Jean, rocking back and forth and patting her hands on her knees and speaking between laughing and crying.
    Erskine, Payne, The Eye of Dread, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Old Jean Réhu looked in at his granddaughter’s for a few minutes, wonderfully fresh and erect, well buttoned up in a long frock coat.
    Daudet, Alphonse, The Immortal; Or, One of the "Forty." (L'immortel) - 1877, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Well reasoned, Jean Lafitte," said I, "perhaps your logic is better than you know, at least, I hope so.
    Hough, Emerson, The Lady and the Pirate Being the Plain Tale of a Diligent Pirate and a Fair Captive, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Jean stared in amazement, while Maurice, kneeling on his bed, craned his neck to see.
    Zola, Émile, The Downfall, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "Well, Monsieur Jean Servien, I am sorry, very sorry, to have made you unhappy, as you say you are."
    France, Anatole, The Aspirations of Jean Servien, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Jean Hay's letter had been the hot iron passed over her.
    Barr, Amelia E., An Orkney Maid, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    So, on the whole, Jean Marteau had been glad that Laure d'Aumenier had gone out of his life.
    Brady, Cyrus Townsend, The Eagle of the Empire: A Story of Waterloo, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    In the crowd near the desk where they were led to be registered Jean met his old friend Villeroy.
    Murray, Charles Theodore, Mlle. Fouchette: A Novel of French Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    But in place of anything of that sort Jean-Marie broke into a dismal howl and fled from the arbour.
    Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 06, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    And each night, in all safety, I betook me to the cottage of Jean Gordon.
    Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), The Men of the Moss-Hags Being a history of adventure taken from the papers of William Gordon of Earlstoun in Galloway, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    And as Herrick sat down again, Jean doubled his legs under him and squatted on the floor.
    Brebner, Percy James, Vayenne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    This the place you were coming to, my poor dear Jean?" asked Mrs. Dorriman, in faltering tones.
    Chetwynd, Henry Wayland, Mrs., -1901, Mrs. Dorriman: A Novel. Volume 1 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “jeans”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về jeans (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. jeans nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    jeans có nghĩa chính là: jeans là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "jeans".

    2. jeans thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    jeans là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của jeans theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), jeans được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʒinz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. jeans thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ jeans được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của jeans gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của jeans gồm: jean.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với jeans là gì?

    Từ jeans thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. jeans có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến jeans?

    Từ jeans xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với jeans đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: ""It's no the hystiricks," cried Jean, rocking back and forth and patting her hands on her knees and speaking between laughing and crying.". Câu văn minh họa cách dùng jeans làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng jeans?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.