feast
danh từB1- feasts
feast nghĩa là bữa tiệc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
feast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people.
Các nét nghĩa của từ feast
- 1
danh từB1
a ceremonial dinner party for many people
một bữa tiệc nghi lễ dành cho nhiều ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa banquet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
wedding feast675 lần trong kho sách
feast of pentecost170 lần trong kho sách
feast of tabernacles122 lần trong kho sách
marriage feast409 lần trong kho sách
sumptuous feast93 lần trong kho sách
cannibal feast77 lần trong kho sách
funeral feast133 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
something experienced with great delight
một cái gì đó được trải nghiệm với niềm vui lớndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a meal that is well prepared and greatly enjoyed
một bữa ăn được chuẩn bị tốt và rất được thưởng thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa banquet · spread
Câu hỏi thường gặp về feast
feast nghĩa là gì?
feast nghĩa là bữa tiệc (bản dịch máy, chưa biên tập). feast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people.
feast được dùng trong câu như thế nào?
She took him with her to fairs and feasts, induced him to engage in petty trickeries, and spend his time at the tavern. (George Sand, François the waif. Nguồn: Project Gutenberg #69153.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feast, mã đối chiếu EV-B4DDCE25. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng