aquarium
danh từC1- aquariums
aquarium nghĩa là bể cá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aquarium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tank or pool or bowl filled with water for keeping live fish and underwater animals.
Các nét nghĩa của từ aquarium
- 1
danh từC1
a tank or pool or bowl filled with water for keeping live fish and underwater animals
một bể chứa hoặc hồ bơi hoặc bát chứa đầy nước để nuôi cá sống và động vật dưới nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fish tank · marine museum
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
aquarium aza6 lần trong kho sách
freshwater aquarium7 lần trong kho sách
marine aquarium22 lần trong kho sách
brighton aquarium9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về aquarium
aquarium nghĩa là gì?
aquarium nghĩa là bể cá (bản dịch máy, chưa biên tập). aquarium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tank or pool or bowl filled with water for keeping live fish and underwater animals.
aquarium được dùng trong câu như thế nào?
Often an aquarium and its inhabitants can be mistaken as just a decoration or a piece of furniture, but it is much more than that. («Marine Aquaria/Aquarist Responsibilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95586 (bản sửa đổi 3269337).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aquarium, mã đối chiếu EV-AE042ED7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng