Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bakery

danh từB1
US/ˈbeɪkɚi/
bakeries

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

bakery nghĩa là tiệm bánh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bakery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace where baked goods (breads and cakes and pastries) are produced or sold.

Các nét nghĩa của từ bakery

  1. 1

    danh từB1

    a workplace where baked goods (breads and cakes and pastries) are produced or sold

    nơi làm việc nơi sản xuất hoặc bán các loại bánh nướng (bánh mì, bánh ngọt và bánh ngọt)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bakeshop · bakehouse

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • forbes's bakery15 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về bakery

bakery nghĩa là gì?

bakery nghĩa là tiệm bánh (bản dịch máy, chưa biên tập). bakery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace where baked goods (breads and cakes and pastries) are produced or sold.

bakery dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bakery có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bakery được dùng trong câu như thế nào?

“The Creamery did not deliver this morning,” he explained; “nor did the bakery.” (Jack London, The Strength of the Strong. Nguồn: Project Gutenberg #1075.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bakery, mã đối chiếu EV-7A666811. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bakery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bakery và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“The Creamery did not deliver this morning,” he explained; “nor did the bakery.”

“Sáng nay Creamery không giao hàng,” anh giải thích; “Tiệm bánh cũng vậy.”dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Strength of the Strong. Nguồn: Project Gutenberg #1075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Mother, smell that smell!" exclaimed Molly as they left the bakery.
Nell Speed, Molly Brown's Orchard Home. Nguồn: Project Gutenberg #20632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His family life is unclear, but his father was a prevalent figure in his life and owned a bakery.

Cuộc sống gia đình của anh không rõ ràng, nhưng cha anh là một nhân vật nổi tiếng trong cuộc đời anh và sở hữu một tiệm bánh.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 52/Dr. M. Santos», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268433 (bản sửa đổi 2535475). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was a large bakery where they sold cheap bread, and in the afternoon there really was a procession coming in and going out.

Có một tiệm bánh lớn bán bánh mì rẻ tiền, buổi chiều thực sự có một đoàn người ra vào.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Skiddy's reflections as he walked to the bakery were of a motley character.
Fanny Fern, Ruth Hall: A Domestic Tale of the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #40814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The north side of the Outer Ward has a kitchen, brewery, bakery, and inside the tower people could live and store things.
«Conwy Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452985 (bản sửa đổi 10938302). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Augustine had sold out the locksmith’s shop and the business, and had removed further down the street over a bakery.
Kate Chopin, A Night in Acadie. Nguồn: Project Gutenberg #63025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The town also has a small bakery, a craft shop, and a campground.
«Lombadina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1221151 (bản sửa đổi 10621054). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She greases plates in a pie bakery in Sullivan street by day, and so earns her own living.
Jacob A. Riis, Out of Mulberry Street: Stories of Tenement life in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #38419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“My orfice got a–fire this evening,” explained Zozo, “from the bakery next door.
H. C. Bunner, "Short Sixes": Stories to be Read While the Candle Burns. Nguồn: Project Gutenberg #47405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These were soon found in a large attic at the top of a house, over a bakery.
George Du Maurier, The Martian: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #27400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The two were prepared either in special bakeries or, more often, at home, and any surplus would be sold.
«A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0