verify
động từ- verified
- verifies
- verifying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
verify nghĩa là xác minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
verify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirm the truth of.
Các nét nghĩa của từ verify
- 1
động từ
confirm the truth of
xác nhận sự thật củadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
independently verify29 lần trong kho sách
experimentally verify16 lần trong kho sách
- 2
động từ
check or regulate (a scientific experiment) by conducting a parallel experiment or comparing with another standard
Đồng nghĩa control
- 3
động từ
attach or append a legal verification to (a pleading or petition)
đính kèm hoặc thêm một xác minh pháp lý vào (một lời bào chữa hoặc kiến nghị)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về verify
verify nghĩa là gì?
verify nghĩa là xác minh (bản dịch máy, chưa biên tập). verify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confirm the truth of.
verify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ verify có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
verify được dùng trong câu như thế nào?
Also verify that the antenna is pointed in the correct direction. («Antenna Television/Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463296 (bản sửa đổi 4349705).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/verify, mã đối chiếu EV-D97E5B73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng