intensive
tính từB1Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
intensive nghĩa là chuyên sâu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by a high degree or intensity.
Các nét nghĩa của từ intensive
- 1
tính từB1
characterized by a high degree or intensity
được đặc trưng bởi mức độ hoặc cường độ caodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
computationally intensive18 lần trong kho sách
neonatal intensive10 lần trong kho sách
intensive outpatient10 lần trong kho sách
intensive farming40 lần trong kho sách
intensive applications45 lần trong kho sách
intensive chemotherapy7 lần trong kho sách
intensive agriculture26 lần trong kho sách
labor intensive93 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
tending to give force or emphasis
có xu hướng tạo ra sức mạnh hoặc sự nhấn mạnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
of agriculture
nông nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa extensive
Câu hỏi thường gặp về intensive
intensive nghĩa là gì?
intensive nghĩa là chuyên sâu (bản dịch máy, chưa biên tập). intensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by a high degree or intensity.
intensive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ intensive có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
intensive được dùng trong câu như thế nào?
But these pressures are usually only monitored during surgery or for patients in intensive care since the measurements are invasive. («Pressures in the Body», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intensive, mã đối chiếu EV-B887BC46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng