Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unmanned

tính từC1
US/ənˈmænd/

unmanned nghĩa là không người lái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unmanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a crew.

Các nét nghĩa của từ unmanned

  1. 1

    tính từC1

    lacking a crew

    thiếu phi hành đoàndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa remote-controlledTrái nghĩa manned

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • unmanned aerial43 lần trong kho sách

    • unmanned aircraft33 lần trong kho sách

    • publishes unmanned7 lần trong kho sách

    • unmanned spacecraft9 lần trong kho sách

    • unmanned untamed6 lần trong kho sách

    • unmanned drones6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về unmanned

unmanned nghĩa là gì?

unmanned nghĩa là không người lái (bản dịch máy, chưa biên tập). unmanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a crew.

unmanned được dùng trong câu như thế nào?

I am no coward, but the terrible sight unmanned me. (Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #22018.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unmanned, mã đối chiếu EV-DD6BB27C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unmanned” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unmanned và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I am no coward, but the terrible sight unmanned me.

Tôi không phải là kẻ hèn nhát, nhưng cảnh tượng khủng khiếp đó đã khiến tôi mất người lái.dịch máy, chưa biên tập

Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #22018. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But the sight of that pale pensive face to-night had well-nigh unmanned him.
M. E. Braddon, The Lovels of Arden. Nguồn: Project Gutenberg #9475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To have looked even once in her sweet tearful face would have unmanned me, so I all but fled.
Gordon Stables, Two sailor lads. Nguồn: Project Gutenberg #71992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The eyes alone would have unmanned him--under the tears he broke down utterly, and so was left without a shadow of control.

Chỉ riêng đôi mắt thôi cũng có thể khiến anh mất kiểm soát - dưới những giọt nước mắt, anh đã hoàn toàn suy sụp, và thế là không còn chút tự chủ nào.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, Theo: A Sprightly Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #27990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was unmanned so that he did not have strength to stand.
Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3077. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Modern technology, including advanced, long-range weapons and unmanned drones, have changed the function of mass invasions.

Công nghệ hiện đại, bao gồm vũ khí tiên tiến, tầm xa và máy bay không người lái, đã thay đổi chức năng của các cuộc xâm lược hàng loạt.dịch máy, chưa biên tập

«Sociological Theory/Structural Functionalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251361 (bản sửa đổi 4245125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The cry the child gave, and her look of reproach unmanned me.
Sarah Bernhardt, The Idol of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #7075. · Bản dịch tiếng Anh
The revulsion of feeling was so great at his double discovery that he came nearer being unmanned than ever before in his life.
Charles Felton Pidgin, Quincy Adams Sawyer and Mason's Corner Folks A Picture of New England Home Life. Nguồn: Project Gutenberg #16414. · Nguyên văn tiếng Anh
Yet it came upon him like a shock, by which he was for a time altogether unmanned.
Walter Scott, Waverley; or, 'Tis sixty years since: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Even as I crouched there, trembling and unmanned, seeing visions in the darkness, hearing imaginary sounds, my thought leaped back to the girl upstairs.
Randall Parrish, Gordon Craig, Soldier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #17765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was totally unmanned now, and heard the name with a shudder.
Jos. E. Badger, The Texas Hawks; or, The Strange Decoy. Nguồn: Project Gutenberg #66248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Also, unmanned aerial vehicles are now often used for testing.
«Test pilot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509134 (bản sửa đổi 7944076). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0