arduous
tính từC2arduous nghĩa là gian khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arduous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion.
Các nét nghĩa của từ arduous
- 1
tính từC2
characterized by effort to the point of exhaustion
đặc trưng bởi nỗ lực đến mức kiệt sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa backbreaking · grueling · gruelling · hard · heavy · laborious
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
arduous undertaking102 lần trong kho sách
arduous labors66 lần trong kho sách
arduous task325 lần trong kho sách
arduous duties201 lần trong kho sách
arduous toil63 lần trong kho sách
arduous labours40 lần trong kho sách
arduous undertakings13 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
taxing to the utmost
đánh thuế đến mức tối đadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa straining · strenuous
- 3
tính từC2
difficult to accomplish
khó thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về arduous
arduous nghĩa là gì?
arduous nghĩa là gian khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). arduous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by effort to the point of exhaustion.
arduous được dùng trong câu như thế nào?
Everett found the nine-day mule-ride from the coast to the capital arduous, but full of interest. (Richard Harding Davis, The Lost Road. Nguồn: Project Gutenberg #2283.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arduous, mã đối chiếu EV-9FE8EAE1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng