precision
danh từC1- precisions
precision nghĩa là độ chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
precision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being reproducible in amount or performance.
Các nét nghĩa của từ precision
- 1
danh từC1
the quality of being reproducible in amount or performance
chất lượng của việc có thể tái sản xuất về số lượng hoặc hiệu suấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa precisenessTrái nghĩa imprecision
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
mathematical precision123 lần trong kho sách
unerring precision63 lần trong kho sách
mechanical precision49 lần trong kho sách
military precision169 lần trong kho sách
admirable precision53 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về precision
precision nghĩa là gì?
precision nghĩa là độ chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập). precision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being reproducible in amount or performance.
precision được dùng trong câu như thế nào?
He treated her with the strictest politeness, but with the precision of an automaton, the movements of which had been arranged for this purpose. (Jules Verne, Around the World in Eighty Days. Nguồn: Project Gutenberg #103.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/precision, mã đối chiếu EV-AF26F7E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng