then
trạng từthen nghĩa là sau đó.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từA1
subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors)
→sau đó hoặc ngay sau đó (thường được dùng làm kết nối câu)
Đồng nghĩa:so, and so, and thenCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)well then24.115 lần trong kho sáchthen came19.326 lần trong kho sáchthen went13.252 lần trong kho sáchsince then11.382 lần trong kho sáchthen turning9.131 lần trong kho sáchthen suddenly8.561 lần trong kho sáchthen turned8.506 lần trong kho sáchthen let7.627 lần trong kho sách - 2trạng từA1
in that case or as a consequence
→trong trường hợp đó hoặc do hậu quả
- 3trạng từA1
at that time
→lúc đó
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa then và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer.If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs.Nếu niềm tin đầu vào là sai thì ngay cả lý luận suy diễn tốt cũng không thể đảm bảo niềm tin đúng.
Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently.Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.
Then, the next four “Why” questions use a portion of the previous answer to help you dig further into the answer to the original question.If the process can go in only one direction, then the reverse path differs fundamentally and the process cannot be reversible.Nếu quá trình chỉ có thể đi theo một hướng thì về cơ bản đường dẫn ngược lại sẽ khác và quá trình không thể đảo ngược được.
Observe then that the kernel has complete control over these registers!In striking Capo Ferro reccomends first seeking the narrow measure, then moving the entire body in one movement.Khi tấn công, Capo Ferro khuyên bạn nên tìm kiếm phạm vi hẹp trước tiên, sau đó di chuyển toàn bộ cơ thể trong một chuyển động.
It simply displays a start message, initializes a few subsystems, and then runs the unit test for the port system.Using the multiplication rule first to simplify this, then we can use the negative index law.Then, with every road cut off, Varro sends to Caesar that he is ready to hand over his legion.In that instance, you then experience the stuff of every grain of sand.Then we show how five of the six rules in the parent page yield identities useful for manipulating logarithms.Sau đó, chúng tôi chỉ ra cách năm trong số sáu quy tắc trong trang mẹ mang lại các nhận dạng hữu ích cho việc xử lý logarit.
Câu hỏi thường gặp về then (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. then nghĩa là gì trong tiếng Việt?
then có nghĩa chính là: sau đó hoặc ngay sau đó (thường được dùng làm kết nối câu). Định nghĩa tiếng Anh: "subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors)".
2. then thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
then là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của then theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), then được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈðɛn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. then thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ then được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của then gồm những dạng nào?
Từ then có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với then là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: well then, then came, then went, since then, then turning.
7. then có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: so, and so, and then. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến then?
Từ then xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với then đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer.". Câu văn minh họa cách dùng then làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng then?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.